Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 枚
-
tấm xếp chồng
この書類をコピー十枚お願いします。
kono shorui o kopī jūmai onegai shimasu
Cho tôi photo tài liệu này mười bản.
-
tấm cầm trên tay
チケットを二枚ください。
chiketto o nimai kudasai
Cho tôi hai vé.
-
áo trải ra là dẹt
Tシャツを三枚買いました。
T-shatsu o sanmai kaimashita
Tôi mua ba cái áo thun.
Chỉ quần áo mỏng, trải phẳng được mới dùng 枚. Áo khoác hay vest thì đếm bằng 着 (ちゃく).
-
cái đĩa tròn dẹt
ピザは一枚で足りますか。
piza wa ichimai de tarimasu ka
Một cái pizza có đủ không?
-
thêm một tấm ảnh
もう一枚写真を撮ってもらえますか。
mō ichimai shashin o totte moraemasu ka
Anh chụp giúp tôi thêm một tấm được không?