つ
tsu
Đếm trên đầu ngón tay: つ
Hình ảnh Giơ từng ngón tay lên mà đếm, không cần gọi tên vật đó thuộc loại gì.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong つ
-
một thứ trên tay
コーヒーを一つください。
kōhī o hitotsu kudasai
Cho tôi một ly cà phê.
-
đếm thành hai
お弁当をふたつ、温めてください。
o-bentō o futatsu, atatamete kudasai
Cho hai hộp cơm, hâm nóng giúp tôi nhé.
-
đếm tuổi
うちの子は今年五つです。
uchi no ko wa kotoshi itsutsu desu
Con tôi năm nay năm tuổi.
つ chỉ đếm tuổi đến mười; từ mười một tuổi trở đi phải dùng 歳 (さい).
-
một điều không có hình
確認したいことが一つあります。
kakunin shitai koto ga hitotsu arimasu
Tôi có một điều muốn xác nhận lại.
-
cái thứ ba
三つ目の信号を左に曲がってください。
mittsu-me no shingō o hidari ni magatte kudasai
Rẽ trái ở đèn tín hiệu thứ ba.