Đến nội dung chính

마저

majeo

Đến cả cái cuối cùng còn lại — 마저

Hình ảnh Trong tay còn mấy thứ, rơi rụng dần từng cái cho tới khi chỉ còn một — rồi cái cuối cùng ấy cũng tuột nốt.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 마저

  1. cái chồng thêm sau cùng

    비도 오는데 바람마저 부네요.

    bi-do o-neun-de ba-ram-ma-jeo bu-ne-yo

    Mưa đã đành, giờ gió cũng nổi lên nữa.

  2. người ở lại tới cuối

    친구마저 떠났어요.

    chin-gu-ma-jeo tteo-na-sseo-yo

    Đến người bạn ấy rồi cũng bỏ đi.

  3. cơ hội cuối

    마지막 버스마저 놓쳤어요.

    ma-ji-mak beo-seu-ma-jeo not-cheo-sseo-yo

    Tôi lỡ luôn cả chuyến xe buýt cuối cùng.

  4. dọn nốt phần còn lại

    남은 밥마저 다 먹었어요.

    na-meun bam-ma-jeo da meo-geo-sseo-yo

    Tôi ăn nốt cả chỗ cơm còn thừa.

    Dùng theo nghĩa 'nốt phần còn lại' như vậy thì không nhất thiết là chuyện xấu.

  5. niềm tin cuối cùng

    믿었던 사람마저 등을 돌렸어요.

    mi-deot-deon sa-ram-ma-jeo deung-eul dol-lyeo-sseo-yo

    Đến người tôi tin nhất cũng quay lưng.

    '조차' là 'đến cả thứ không ngờ tới', '마저' là 'đến cả thứ cuối cùng còn lại'. Chúng hay chồng lấn nhưng sắc thái khác nhau.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn