마저
majeo
Đến cả cái cuối cùng còn lại — 마저
Hình ảnh Trong tay còn mấy thứ, rơi rụng dần từng cái cho tới khi chỉ còn một — rồi cái cuối cùng ấy cũng tuột nốt.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 마저
-
cái chồng thêm sau cùng
비도 오는데 바람마저 부네요.
bi-do o-neun-de ba-ram-ma-jeo bu-ne-yo
Mưa đã đành, giờ gió cũng nổi lên nữa.
-
người ở lại tới cuối
친구마저 떠났어요.
chin-gu-ma-jeo tteo-na-sseo-yo
Đến người bạn ấy rồi cũng bỏ đi.
-
cơ hội cuối
마지막 버스마저 놓쳤어요.
ma-ji-mak beo-seu-ma-jeo not-cheo-sseo-yo
Tôi lỡ luôn cả chuyến xe buýt cuối cùng.
-
dọn nốt phần còn lại
남은 밥마저 다 먹었어요.
na-meun bam-ma-jeo da meo-geo-sseo-yo
Tôi ăn nốt cả chỗ cơm còn thừa.
Dùng theo nghĩa 'nốt phần còn lại' như vậy thì không nhất thiết là chuyện xấu.
-
niềm tin cuối cùng
믿었던 사람마저 등을 돌렸어요.
mi-deot-deon sa-ram-ma-jeo deung-eul dol-lyeo-sseo-yo
Đến người tôi tin nhất cũng quay lưng.
'조차' là 'đến cả thứ không ngờ tới', '마저' là 'đến cả thứ cuối cùng còn lại'. Chúng hay chồng lấn nhưng sắc thái khác nhau.