을/를
eul / reul
Bàn tay của động từ chạm vào đâu
Hình ảnh Động từ vươn tay ra và nắm lấy một thứ. 을/를 dán nhãn lên đúng thứ bị nắm ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 을/를
-
cái nằm trong tay
이 서류를 복사해 주세요.
i seo-ryu-reul bok-sa-hae ju-se-yo
Anh/chị photo giúp tôi tờ giấy này nhé.
-
cái mình trèo lên
여기서 버스를 갈아타세요.
yeo-gi-seo beo-seu-reul ga-ra-ta-se-yo
Anh/chị đổi sang xe buýt ở đây nhé.
Có 버스에 타다, nhưng người Hàn nói 버스를 타다 nhiều hơn hẳn.
-
con đường tay lướt qua
이 길을 쭉 따라가세요.
i gi-reul jjuk tta-ra-ga-se-yo
Cứ đi thẳng theo con đường này.
-
người mình gặp
내일 사장님을 만나요.
nae-il sa-jang-ni-meul man-na-yo
Mai tôi gặp giám đốc.
사장님과 만나요 nghe như hai bên hẹn nhau; 사장님을 만나요 là mình đi gặp ông ấy.
-
quãng thời gian bị nắm chặt
삼 년을 기다렸어요.
sam nyeo-neul gi-da-ryeo-sseo-yo
Tôi đã đợi suốt ba năm.