에서
e-seo
에 và 에서: một chữ thêm vào quyết định điều gì
Hình ảnh Vẽ một cái khung quanh một nơi. Mọi việc diễn ra bên trong khung — và khi bạn bước ra, cái khung là nơi bạn xuất phát.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 에서
-
nền cho việc xảy ra
저는 식당에서 일해요.
jeo-neun sik-dang-e-seo il-hae-yo
Tôi làm ở quán ăn.
식당에 있어요 chỉ là đang ở đó; 식당에서 일해요 là làm việc gì đó bên trong.
-
cửa mình bước ra
베트남에서 왔어요.
be-teu-na-me-seo wa-sseo-yo
Tôi đến từ Việt Nam.
-
chỗ đường kẻ bắt đầu
아홉 시에서 여섯 시까지 일해요.
a-hop si-e-seo yeo-seot si-kka-ji il-hae-yo
Tôi làm từ chín giờ đến sáu giờ.
-
cả cái khung đứng ra
회사에서 전화가 왔어요.
hoe-sa-e-seo jeon-hwa-ga wa-sseo-yo
Công ty gọi điện tới.
-
chỗ vớt được tin
그 뉴스는 인터넷에서 봤어요.
geu nyu-seu-neun in-teo-ne-se-seo bwa-sseo-yo
Tin đó tôi đọc trên mạng.