-아/어 보다
a/eo boda
Bàn tay thử vặn nắm cửa: -아/어 보다
Hình ảnh Một bàn tay vặn thử nắm cửa, chưa biết cửa có khóa hay không.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아/어 보다
-
lời mời thử một cái
이거 한번 먹어 보세요.
i-geo han-beon meo-geo bo-se-yo
Anh nếm thử cái này đi.
-
làm thử mà không hứa
제가 전화해 볼게요.
je-ga jeon-hwa-hae bol-ge-yo
Để tôi thử gọi điện xem.
Nhẹ hơn '전화할게요', vì bạn không cam kết kết quả.
-
lật đi lật lại trong đầu
다시 한번 생각해 보세요.
da-si han-beon saeng-ga-kae bo-se-yo
Anh thử nghĩ lại một lần nữa xem.
-
thử trước khi quyết
이 옷 입어 봐도 돼요?
i ot i-beo bwa-do dwae-yo
Tôi mặc thử được không ạ?
-
cánh cửa từng mở qua
제주도에 가 봤어요?
je-ju-do-e ga bwa-sseo-yo
Bạn đã từng đi đảo Jeju chưa?
Ở thì quá khứ, '-어 봤다' nghĩa là 'đã từng', tức kinh nghiệm, chứ không phải 'đã cố thử'.