-아/어 있다
a/eo itda
Động tác đã xong, hình vẫn còn: -아/어 있다
Hình ảnh Một hình bị đóng băng đúng dáng vẻ còn lại sau khi hành động kết thúc.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아/어 있다
-
đã đến và đang ở lại
지금 사무실에 와 있어요.
ji-geum sa-mu-si-re wa i-sseo-yo
Giờ tôi đang ở văn phòng.
-
ngồi đó và thời gian trôi
손님이 아까부터 저기 앉아 있어요.
son-ni-mi a-kka-bu-teo jeo-gi an-ja i-sseo-yo
Khách ngồi ở đằng kia từ nãy giờ.
-
đứng và cứ đứng vậy
밖에서 삼십 분이나 서 있었어요.
ba-kke-seo sam-sip bu-ni-na seo i-sseo-sseo-yo
Tôi đứng ngoài đó ba mươi phút.
-
còn lại và vẫn còn đó
자리가 아직 남아 있어요.
ja-ri-ga a-jik na-ma i-sseo-yo
Vẫn còn chỗ trống.
-
đã bật và vẫn đang sáng
사무실 불이 켜져 있어요.
sa-mu-sil bu-ri kyeo-jyeo i-sseo-yo
Đèn văn phòng đang bật.
'불을 켜고 있어요' là đang bật đèn; '켜져 있어요' là đèn đang sáng sẵn. Đổi chỗ là đổi nghĩa.