Đến nội dung chính

-고 있다

go itda

Cuộn phim vẫn đang quay: -고 있다

Hình ảnh Cuộn phim vẫn đang quay, nên hình ảnh cứ tiếp tục chuyển động.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -고 있다

  1. khung hình đang chạy lúc này

    지금 밥 먹고 있어요.

    ji-geum bap meok-go i-sseo-yo

    Tôi đang ăn cơm.

  2. khung hình chưa kết thúc

    버스 기다리고 있어요.

    beo-seu gi-da-ri-go i-sseo-yo

    Tôi đang đợi xe buýt.

  3. khung hình dài mấy tháng

    요즘 한국어를 배우고 있어요.

    yo-jeum han-gu-geo-reul bae-u-go i-sseo-yo

    Dạo này tôi đang học tiếng Hàn.

  4. khung hình mang trên người

    오늘은 안경을 쓰고 있어요.

    o-neu-reun an-gyeong-eul sseu-go i-sseo-yo

    Hôm nay tôi đeo kính.

    Với 입다, 쓰다, 신다, 들다 thì '-고 있다' nghĩa là đang mang trên người, không phải đang mặc vào. Ngữ cảnh quyết định.

  5. khung hình của bề trên

    사장님이 기다리고 계세요.

    sa-jang-ni-mi gi-da-ri-go gye-se-yo

    Giám đốc đang đợi ạ.

    Khi cần kính ngữ, '있다' đổi thành '계시다'.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn