-고 있다
go itda
Cuộn phim vẫn đang quay: -고 있다
Hình ảnh Cuộn phim vẫn đang quay, nên hình ảnh cứ tiếp tục chuyển động.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -고 있다
-
khung hình đang chạy lúc này
지금 밥 먹고 있어요.
ji-geum bap meok-go i-sseo-yo
Tôi đang ăn cơm.
-
khung hình chưa kết thúc
버스 기다리고 있어요.
beo-seu gi-da-ri-go i-sseo-yo
Tôi đang đợi xe buýt.
-
khung hình dài mấy tháng
요즘 한국어를 배우고 있어요.
yo-jeum han-gu-geo-reul bae-u-go i-sseo-yo
Dạo này tôi đang học tiếng Hàn.
-
khung hình mang trên người
오늘은 안경을 쓰고 있어요.
o-neu-reun an-gyeong-eul sseu-go i-sseo-yo
Hôm nay tôi đeo kính.
Với 입다, 쓰다, 신다, 들다 thì '-고 있다' nghĩa là đang mang trên người, không phải đang mặc vào. Ngữ cảnh quyết định.
-
khung hình của bề trên
사장님이 기다리고 계세요.
sa-jang-ni-mi gi-da-ri-go gye-se-yo
Giám đốc đang đợi ạ.
Khi cần kính ngữ, '있다' đổi thành '계시다'.