-(으)면서
-(eu)myeonseo
Một tay vẽ hai đường cùng lúc: '-(으)면서'
Hình ảnh Cầm hai cây bút trong một bàn tay và kéo hai đường song song cùng một lúc.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -(으)면서
-
hai đường song song
밥 먹으면서 얘기해요.
bap meo-geu-myeon-seo yae-gi-hae-yo
Mình vừa ăn vừa nói chuyện nhé.
-
hai đường không được chồng nhau
운전하면서 전화하지 마세요.
un-jeon-ha-myeon-seo jeon-hwa-ha-ji ma-se-yo
Đừng gọi điện khi đang lái xe.
-
hai đường song song đường dài
저는 일하면서 공부해요.
jeo-neun il-ha-myeon-seo gong-bu-hae-yo
Tôi vừa đi làm vừa đi học.
-
nét mặt đi cùng hành động
웃으면서 들어왔어요.
u-seu-myeon-seo deu-reo-wa-sseo-yo
Cô ấy bước vào với nụ cười trên môi.
-
hai đường tự mâu thuẫn
알면서 왜 물어봐요?
al-myeon-seo wae mu-reo-bwa-yo
Biết rồi mà sao còn hỏi?
Người vẽ hai đường phải là một. '제가 밥 먹으면서 동생이 티브이를 봐요' là sai.