-지만
-jiman
Thừa nhận rồi mới quay người: '-지만'
Hình ảnh Bước tới một bước, rồi từ chỗ đó xoay hẳn người sang hướng ngược lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -지만
-
công nhận rồi quay
맛있지만 좀 비싸요.
ma-sit-ji-man jom bi-ssa-yo
Ngon nhưng hơi đắt.
-
phép lịch sự trước lời nhờ
죄송하지만 자리 좀 바꿔 주시겠어요?
joe-song-ha-ji-man ja-ri jom ba-kkwo ju-si-ge-sseo-yo
Xin lỗi, anh đổi chỗ cho tôi được không?
'죄송하지만', '실례지만' là câu cửa miệng đặt trước lời nhờ vả.
-
ngược với mong đợi
전화했지만 안 받았어요.
jeon-hwa-haet-ji-man an ba-da-sseo-yo
Tôi có gọi nhưng không ai nghe máy.
-
nhìn nhận cả hai mặt
한국말은 어렵지만 재미있어요.
han-gung-ma-reun eo-ryeop-ji-man jae-mi-i-sseo-yo
Tiếng Hàn khó nhưng thú vị.
-
người ở phía bên kia
저는 못 가지만 친구는 갈 거예요.
jeo-neun mot ga-ji-man chin-gu-neun gal geo-ye-yo
Tôi không đi được nhưng bạn tôi sẽ đi.