Đến nội dung chính

-지만

-jiman

Thừa nhận rồi mới quay người: '-지만'

Hình ảnh Bước tới một bước, rồi từ chỗ đó xoay hẳn người sang hướng ngược lại.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -지만

  1. công nhận rồi quay

    맛있지만 좀 비싸요.

    ma-sit-ji-man jom bi-ssa-yo

    Ngon nhưng hơi đắt.

  2. phép lịch sự trước lời nhờ

    죄송하지만 자리 좀 바꿔 주시겠어요?

    joe-song-ha-ji-man ja-ri jom ba-kkwo ju-si-ge-sseo-yo

    Xin lỗi, anh đổi chỗ cho tôi được không?

    '죄송하지만', '실례지만' là câu cửa miệng đặt trước lời nhờ vả.

  3. ngược với mong đợi

    전화했지만 안 받았어요.

    jeon-hwa-haet-ji-man an ba-da-sseo-yo

    Tôi có gọi nhưng không ai nghe máy.

  4. nhìn nhận cả hai mặt

    한국말은 어렵지만 재미있어요.

    han-gung-ma-reun eo-ryeop-ji-man jae-mi-i-sseo-yo

    Tiếng Hàn khó nhưng thú vị.

  5. người ở phía bên kia

    저는 못 가지만 친구는 갈 거예요.

    jeo-neun mot ga-ji-man chin-gu-neun gal geo-ye-yo

    Tôi không đi được nhưng bạn tôi sẽ đi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn