支
zhī
Cây thẳng nằm gọn trong tay: 支
Hình ảnh Một cây thẳng, mảnh và dài, kẹp giữa các ngón tay. 支 đếm một cây thẳng nắm trong tay; 条 đếm một sợi dài rủ xuống và uốn cong.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 支
-
cây kẹp giữa ngón tay
借我一支笔。
jiè wǒ yì zhī bǐ
Cho mượn cây bút.
Nhặt một cây bút rồi chuyền qua mặt bàn.
-
cây châm lửa được
他点了一支烟。
tā diǎn le yì zhī yān
Anh ấy châm một điếu thuốc.
Một điếu thuốc kẹp giữa hai ngón, ngọn lửa đưa tới đầu điếu.
-
dụng cụ có cán
我买了两支牙刷。
wǒ mǎi le liǎng zhī yáshuā
Tôi mua hai cái bàn chải.
Bóc bao hai cái bàn chải rồi cắm cạnh nhau vào cái ly.
-
cây cắm dựng đứng
生日蛋糕上插了十支蜡烛。
shēngrì dàngāo shang chā le shí zhī làzhú
Bánh sinh nhật cắm mười cây nến.
Ấn từng cây nến thẳng xuống lớp kem trên bánh.
-
một nhánh tách ra
这支队伍刚到。
zhè zhī duìwu gāng dào
Đội này vừa tới.
Một hàng tách khỏi đội hình lớn rồi đi vào riêng.
Dùng cho đội, quân, nhóm thì vẫn giữ hình ảnh một nhánh tách khỏi thân chính.
Tất cả trong một hình ảnh
Cây bút xin mượn là 支, điếu thuốc châm lửa là 支, hai cái bàn chải mới mua cũng là 支. Mười cây nến cắm lên bánh là 支, và một cánh quân tách ra từ đội chính cũng vậy. 支 không đếm to nhỏ dài ngắn mà đếm 'một thân thẳng mà bàn tay nắm gọn'. Một đơn vị quân dùng 支 cũng theo hình ảnh ấy: một nhánh mọc ra từ thân lớn.