说
shuō
Lời tháo ra khỏi miệng rồi chạm tới người nghe: 说
Hình ảnh Lời tháo ra khỏi miệng như sợi chỉ, vươn về phía người kia. 说 là nhả lời ra về phía bên kia; 听 là dùng tai đón lấy lời được nhả về phía mình.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 说
-
lời được chuyển nguyên vẹn
他说明天有空。
tā shuō míngtiān yǒu kòng
Anh ấy bảo mai rảnh.
Sợi lời từ miệng anh ấy đi qua miệng mình rồi chạy tiếp, nguyên vẹn, tới tai người nghe
-
tháo được thứ tiếng ấy ra
你会说中文吗?
nǐ huì shuō Zhōngwén ma
Bạn nói được tiếng Trung không?
Tiếng Trung tuôn ra khỏi miệng thành một sợi trơn tru, không đứt quãng
说 là phát ra lời, 谈 là bàn bạc, còn 告诉 là báo cho ai biết một chuyện.
-
lời thắt thành nút
说好了明天见。
shuōhǎo le míngtiān jiàn
Đã hẹn mai gặp rồi mà.
Lời của hai người gặp nhau giữa không trung rồi siết lại thành một nút thắt
-
lời rơi trúng mình
老板说了我一顿。
lǎobǎn shuō le wǒ yí dùn
Tôi bị sếp mắng cho một trận.
Lời của sếp dày lên thành sợi thừng, trút xuống vai mình một trận dài
说了我一顿 không phải 'nói về tôi' mà là 'mắng tôi một trận'.
-
không lời nào cắt gọn được
这件事不好说。
zhè jiàn shì bù hǎo shuō
Chuyện này khó nói lắm.
Lời vừa ra tới miệng đã vón cục ở môi, chẳng cách nào rút thành một sợi
Tất cả trong một hình ảnh
说 là lời tháo ra khỏi miệng như sợi chỉ và vươn tới người nghe. Sợi ấy chạy tiếp nguyên vẹn thì là thuật lại lời người khác, tuôn ra trơn tru thì là nói được thứ tiếng ấy, hai sợi gặp nhau thắt lại thì là đã hẹn nhau. Sợi ấy dày lên rồi trút xuống người ta thì là bị mắng, còn không rút ra nổi thành sợi thì là khó nói. Cho nên 说 không phải là phát ra tiếng, mà là nhả lời ra cho tới khi chạm được phía bên kia.