说
shuō
Lời tháo ra khỏi miệng rồi chạm tới người nghe: 说
Hình ảnh Lời tháo ra khỏi miệng như sợi chỉ, vươn về phía người kia.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 说
-
lời được chuyển nguyên vẹn
他说明天有空。
tā shuō míngtiān yǒu kòng
Anh ấy bảo mai rảnh.
-
tháo được thứ tiếng ấy ra
你会说中文吗?
nǐ huì shuō Zhōngwén ma
Bạn nói được tiếng Trung không?
说 là phát ra lời, 谈 là bàn bạc, còn 告诉 là báo cho ai biết một chuyện.
-
lời thắt thành nút
说好了明天见。
shuōhǎo le míngtiān jiàn
Đã hẹn mai gặp rồi mà.
-
lời rơi trúng mình
老板说了我一顿。
lǎobǎn shuō le wǒ yí dùn
Tôi bị sếp mắng cho một trận.
说了我一顿 không phải 'nói về tôi' mà là 'mắng tôi một trận'.
-
không lời nào cắt gọn được
这件事不好说。
zhè jiàn shì bù hǎo shuō
Chuyện này khó nói lắm.