Đến nội dung chính

热

rè

Canh nóng, trời nóng, hàng nóng

Hình ảnh Hơi nóng dâng từ trong ra, làm ấm cả lòng bàn tay và không khí quanh nó. 热 là hơi nóng dâng lên và lan ra, 冷 là hơi nóng rút đi và lắng xuống.

Tính từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 热

  1. nóng tay

    小心,汤很热。

    xiǎoxīn, tāng hěn rè

    Cẩn thận, canh nóng đấy.

    Ngón tay vừa chạm vành tô đã rụt lại ngay

  2. trời nóng

    今天太热了,开空调吧。

    jīntiān tài rè le, kāi kōngtiáo ba

    Hôm nay nóng quá, mở máy lạnh đi.

    Mồ hôi chảy xuống cổ đến khi áo dính vào lưng

  3. hâm nóng

    帮我热一下饭。

    bāng wǒ rè yíxià fàn

    Hâm cơm giúp tôi với.

    Hơi lại bốc lên từ bát cơm đã nguội cứng

    Cũng dùng như động từ

  4. sốt

    孩子身上有点热。

    háizi shēnshang yǒudiǎn rè

    Người bé hơi nóng.

    Đặt tay lên trán, chính lòng bàn tay ấm lên trước

  5. đang hút khách

    这个东西最近很热。

    zhège dōngxi zuìjìn hěn rè

    Món này dạo này rất hot.

    Người chen trước kệ hàng, chỉ còn lại chỗ trống

Tất cả trong một hình ảnh

热 là hơi nóng dâng lên và làm ấm chung quanh. Dâng từ cái tô thì làm ta rút ngón tay lại; dâng từ không khí thì là ngày nóng; đưa trở lại vào cơm nguội thì là hâm; dâng từ cái trán thì là sốt; dâng lên trước một món hàng thì là đám đông, tức là hàng đang hot.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung