Đến nội dung chính

liàng

Cứ lăn bánh là 辆

Hình ảnh Một chiếc lăn bánh trên mặt đất. Không có bánh thì không dùng 辆.

Lượng từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. một chiếc trước cửa

    门口停着一辆车

    ménkǒu tíng zhe yí liàng chē

    Trước cửa có một chiếc ô tô đang đậu.

    Tàu hỏa dùng 列, máy bay dùng 架, thuyền dùng 艘. Chỉ thứ chạy bằng bánh mới dùng 辆.

  2. một chiếc muốn mua

    我想买一辆自行车

    wǒ xiǎng mǎi yí liàng zìxíngchē

    Tôi muốn mua một chiếc xe đạp.

  3. chiếc kế tiếp đang chờ

    一辆公交车几点来?

    xià yí liàng gōngjiāochē jǐ diǎn lái

    Mấy giờ thì có chuyến xe buýt tiếp theo?

  4. hai chiếc đang tới

    前面有两辆救护车

    qiánmiàn yǒu liǎng liàng jiùhùchē

    Phía trước có hai xe cứu thương.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung