辆
liàng
Cứ lăn bánh là 辆
Hình ảnh Một chiếc lăn bánh trên mặt đất. Không có bánh thì không dùng 辆. 辆 là chiếc lăn bánh trên mặt đất; 架 là chiếc rời mặt đất mà bay lên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 辆
-
một chiếc trước cửa
门口停着一辆车。
ménkǒu tíng zhe yí liàng chē
Trước cửa có một chiếc ô tô đang đậu.
Một chiếc ô tô đứng trước cửa, cả bốn bánh chạm đất.
Tàu hỏa dùng 列, máy bay dùng 架, thuyền dùng 艘. Chỉ thứ chạy bằng bánh mới dùng 辆.
-
một chiếc muốn mua
我想买一辆自行车。
wǒ xiǎng mǎi yí liàng zìxíngchē
Tôi muốn mua một chiếc xe đạp.
Quay thử bánh trước của chiếc xe đạp dựng trước cửa hàng.
-
chiếc kế tiếp đang chờ
下一辆公交车几点来?
xià yí liàng gōngjiāochē jǐ diǎn lái
Mấy giờ thì có chuyến xe buýt tiếp theo?
Nghển cổ ở trạm chờ, xe buýt lăn bánh tới từ đằng xa.
-
hai chiếc đang tới
前面有两辆救护车。
qiánmiàn yǒu liǎng liàng jiùhùchē
Phía trước có hai xe cứu thương.
Hai xe cứu thương lăn bánh nối đuôi nhau ở làn phía trước.
Tất cả trong một hình ảnh
Chiếc ô tô trước cửa đứng trên bánh của nó, chiếc xe đạp muốn mua lăn bằng bánh, chiếc xe buýt đang chờ cũng lăn bánh mà tới, hai xe cứu thương phía trước cũng chạy bằng bánh. 辆 không hỏi nó chở người hay chở hàng; nó hỏi có lăn bánh trên mặt đất hay không. Vì vậy thứ đi với 辆 luôn kéo theo hình ảnh bánh xe chạm đất. Chính ở chỗ đó, máy bay tách sang 架 còn thuyền tách sang 艘.