Đến nội dung chính

宽

kuān

Đường rộng, áo rộng, người rộng rãi

Hình ảnh Hai mép bị đẩy ra hai bên, đến mức lọt thêm được một bàn tay. 宽 là hai bên mở ra còn dư chỗ, 窄 là hai bên ép vào mà kẹp.

Tính từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 宽

  1. bề ngang rộng

    这条路很宽,两辆车都行。

    zhè tiáo lù hěn kuān, liǎng liàng chē dōu xíng

    Đường này rộng, hai xe đi được.

    Hai chiếc xe chạy song song mà hai bên lề vẫn còn chỗ

  2. áo rộng

    这件衣服有点宽。

    zhè jiàn yīfu yǒudiǎn kuān

    Cái áo này hơi rộng.

    Bàn tay lọt dễ dàng vào khoảng giữa lưng và cạp áo

  3. chỗ thoải mái

    桌子宽一点好放东西。

    zhuōzi kuān yìdiǎn hǎo fàng dōngxi

    Bàn rộng một chút thì dễ đặt đồ.

    Hai tờ giấy trải ra mà vẫn còn chỗ đặt cái cốc

  4. dễ dãi, rộng rãi

    老板对我们很宽。

    lǎobǎn duì wǒmen hěn kuān

    Giám đốc rất rộng rãi với chúng tôi.

    Thấy người vào muộn mà bàn tay đang nhấc lên lại hạ xuống

    对 A 宽 là 'rộng rãi với A'

  5. nới ra

    时间放宽一点吧。

    shíjiān fàng kuān yìdiǎn ba

    Nới thời hạn ra một chút đi.

    Sợi dây đang căng được nới thêm một gang tay

    放宽 đã đóng thành 'nới lỏng'

Tất cả trong một hình ảnh

宽 là trạng thái hai bên cách nhau theo chiều ngang. Cách nhau trên đường thì hai xe đi được; cách nhau ở cái áo thì bàn tay lọt vào chỗ lưng; cách nhau trên bàn thì giấy trải ra vẫn còn chỗ; cách nhau trong cách đối xử thì thấy lỗi cũng hạ tay xuống; cách nhau ở thời hạn thì có chỗ để thở.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung