Đến nội dung chính

Một chữ cho tin nhắn, cơn sốt và cơn giận: 发

Hình ảnh Thứ bị nhốt bên trong bỗng bung ra mọi phía.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. đẩy ra khỏi tay mình

    我给你个微信。

    wǒ gěi nǐ fā ge wēixìn

    Tôi gửi cho anh qua WeChat nhé.

  2. phát ra cho mọi người

    工资每月十号

    gōngzī měi yuè shí hào fā

    Lương phát vào ngày 10 hằng tháng.

  3. nhiệt bung ra khỏi người

    我有点烧。

    wǒ yǒudiǎn fā shāo

    Tôi hơi sốt.

  4. lửa bung ra từ trong

    他一下子就火了。

    tā yíxiàzi jiù fā huǒ le

    Anh ta tự nhiên nổi cáu.

  5. nở bung ra

    面还没好。

    miàn hái méi fā hǎo

    Bột vẫn chưa nở.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung