次
cì
Mỗi lần xảy ra là một vạch: 次
Hình ảnh Mỗi lần một việc xảy ra thì gạch một vạch lên giấy. Bao nhiêu vạch là bấy nhiêu lần.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 次
-
ba vạch cho đến giờ
我去过三次中国。
wǒ qù guo sān cì Zhōngguó
Tôi đã đi Trung Quốc ba lần.
-
hai vạch mỗi ngày
这个药一天吃两次。
zhège yào yì tiān chī liǎng cì
Thuốc này uống ngày hai lần.
-
vạch sắp tới
我们下次再聊。
wǒmen xià cì zài liáo
Lần sau nói chuyện tiếp nhé.
-
cả một hàng vạch
他打了好几次电话。
tā dǎ le hǎo jǐ cì diànhuà
Anh ấy đã gọi mấy lần rồi.