曾经
céngjīng
Chữ 'từng' mà nghe ra 'bây giờ thì không' trước tiên
Hình ảnh Một tấm ảnh cũ được lấy ra khỏi hộc tủ, ngắm một lần rồi đút lại và hộc tủ đóng. 曾经 là tấm ảnh cũ đã cất lại vào hộc, 已经 là kết quả còn kéo tới hôm nay.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 曾经
-
tấm ảnh chỗ làm cũ
我曾经在北京工作过三年。
wǒ céng jīng zài běi jīng gōng zuò guo sān nián
Tôi từng làm ở Bắc Kinh ba năm.
Tấm thẻ nhân viên đã hết hạn nằm trên lòng bàn tay mở, đang được ngắm
Đi với 过 nó nói rằng bạn đã trải qua chuyện đó.
-
bảng hiệu cũ ở chỗ này
这里曾经是一家小书店。
zhè lǐ céng jīng shì yì jiā xiǎo shū diàn
Chỗ này từng là một tiệm sách nhỏ.
Ngón tay lần theo vết chữ cũ còn in trên tường dưới tấm bảng mới
-
lấy ảnh cũ của người khác ra
他曾经也不会说中文。
tā céng jīng yě bú huì shuō zhōng wén
Anh ấy cũng từng không nói được tiếng Trung.
Bàn tay đặt lên vai người mới đang xuống tinh thần, tay kia mở quyển vở cũ của mình
Trong lời an ủi nó đi cặp với 也.
-
lấy ảnh cũ của mình ra
我曾经很怕坐飞机,现在好了。
wǒ céng jīng hěn pà zuò fēi jī, xiàn zài hǎo le
Tôi từng rất sợ đi máy bay, bây giờ ổn rồi.
Ngồi thoải mái bên cửa sổ, mắt nhìn xuống tay ghế ngày trước từng bấu chặt
Có 现在 theo sau thì ý 'nay không còn' rõ hẳn.
-
tấm ảnh lấy ra trong phòng khám
您曾经做过这个手术吗?
nín céng jīng zuò guo zhè ge shǒu shù ma
Ông từng mổ ca này chưa?
Bác sĩ cầm bệnh án, đầu bút đặt vào ô ghi các lần mổ trước
Tất cả trong một hình ảnh
曾经 là một tấm ảnh cũ lấy ra khỏi hộc tủ. Ảnh chỗ làm thì thành một dòng trong lý lịch; ảnh con phố thì thành tiệm nay không còn. Lấy ảnh cũ của người khác ra thì thành lời an ủi rằng họ cũng từng như thế; lấy ảnh cũ của mình ra thì thành bằng chứng nay đã ổn; lấy ra trong phòng khám thì thành câu hỏi về chuyện đã qua. Sau mỗi lần ngắm, hộc tủ lại đóng.