자주
ja-ju
자주 nói về khoảng cách hẹp, không phải số lần
Hình ảnh Những chấm được đánh dày trên tờ lịch, chấm này cách chấm kia một quãng rất ngắn. 자주 là các chấm nằm sát nhau, 가끔 là các chấm rải rác xa nhau.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 자주
-
bước chân sát nhau
여기 자주 오세요?
yeo-gi ja-ju o-se-yo
Anh hay tới đây lắm à?
Cùng một vết giày in đè lên nhau nhiều lần trên bậc cửa quán.
-
khuyên làm lại nhiều lần
손을 자주 씻으세요.
so-neul ja-ju ssi-seu-se-yo
Hãy rửa tay thường xuyên.
Đôi bàn tay cả ngày cứ đưa trở lại dưới vòi nước.
-
hỏng hóc sát nhau
이 프린터가 자주 고장 나요.
i peu-rin-teo-ga ja-ju go-jang na-yo
Cái máy in này hay hỏng lắm.
Sổ sửa chữa dày kín những dấu đỏ xuống hết trang.
-
giữ khoảng cách cho hẹp
앞으로 자주 연락해요.
a-peu-ro ja-ju yeol-la-kae-yo
Mình hay liên lạc nhé.
Một đường nối giữa hai người được tô lại nhiều lần cho đến khi dày như sợi dây.
Rất hay dùng làm câu chào lúc chia tay.
-
việc lặp đi lặp lại
그런 질문 자주 받아요.
geu-reon jil-mun ja-ju ba-da-yo
Tôi hay được hỏi câu đó.
Những mảnh giấy ghi cùng một câu hỏi xếp chồng lên nhau trên bàn.
Tất cả trong một hình ảnh
자주 nói rằng khoảng giữa các chấm rất ngắn. Vết giày đè lên nhau ở bậc cửa là tới 자주; tay đưa lại dưới vòi nước là rửa 자주. Sổ sửa chữa kín dấu đỏ là hỏng 자주, đường nối tô lại nhiều lần là liên lạc 자주, chồng giấy giống nhau là được hỏi 자주. Nó không đếm hộ ta bao nhiêu lần, chỉ cho thấy giữa chúng còn lại rất ít chỗ.