어렵다
eo-ryeop-da
Bài thi khó, tiền nhà khó, nhờ vả cũng khó
Hình ảnh Đường phía trước hẹp và bị chắn, phải dồn sức hồi lâu mới nhích được một bước. 어렵다 là bị chắn nên phải dồn sức mới nhích; 쉽다 là không vướng gì nên qua một nhát.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 어렵다
-
tay đứng lại trước bài toán
이번 시험은 너무 어려웠어요.
i-beon si-heo-meun neo-mu eo-ryeo-wo-sseo-yo
Bài thi lần này khó quá.
Đọc đề rồi cầm bút lên, mà tay đứng sững trên giấy, không ra nổi một chữ
-
chữ tắc ngay ở tai
설명이 어려워서 못 알아들었어요.
seol-myeong-i eo-ryeo-wo-seo mot a-ra-deu-reo-sseo-yo
Lời giải thích khó nên tôi không hiểu.
Lời người ta trút ra dồn thành cục trước vành tai, không một chữ nào lọt vào đầu
-
đường tiền vào bị hẹp
요즘 살림 형편이 어려워요.
yo-jeum sal-lim hyeong-pyeo-ni eo-ryeo-wo-yo
Dạo này nhà tôi túng tiền.
Con đường dẫn tới cái ví hẹp lại, ra nhiều hơn vào, đáy ví bắt đầu lộ ra
-
cổ nghẹn không mở lời
바쁜 분한테 부탁하기가 어려워요.
ba-ppeun bun-han-te bu-ta-ka-gi-ga eo-ryeo-wo-yo
Nhờ người đang bận thì khó mở lời.
Lời nhờ vả dâng lên tới cổ, nhìn mặt người ta một cái thì mắc ở đó rồi tụt xuống lại
Không phải chuyện năng lực; chỗ tắc nằm trong lòng mình.
-
đường hàng về bị chặn
이 약은 지금 구하기 어렵습니다.
i ya-geun ji-geum gu-ha-gi eo-ryeop-seum-ni-da
Thuốc này bây giờ khó tìm.
Con đường thuốc vẫn về bị chặn, đi hết hiệu này sang hiệu khác vẫn ra tay không
Tất cả trong một hình ảnh
어렵다 chỉ là một hình: phía trước bị chắn. Tay đứng lại trước bài toán thì bài thi 어렵다; chữ dồn cục trước tai thì lời giảng 어렵다. Đường tiền chảy vào hẹp lại thì gia cảnh 어렵다; cổ nghẹn lại thì lời nhờ vả 어렵다; đường hàng về bị chặn thì thuốc khó tìm. Cho nên chỗ nào có 어렵다 là chỗ đó có một chỗ tắc.