や
ya
や chỉ lấy vài thứ ra khỏi túi cho bạn xem
Hình ảnh Một bàn tay lấy vài món ra khỏi túi và để phần còn lại trong đó. Cái lấy ra chỉ là mẫu.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong や
-
hai món lấy ra làm mẫu
パンや牛乳を買いました。
pan ya gyūnyū o kaimashita
Tôi mua bánh mì, sữa và mấy thứ nữa.
Dùng と thì bạn chỉ mua đúng hai món; dùng や thì bạn còn mua thứ khác nữa.
-
vài người trong số sẽ đến
会議には課長や部長が来ます。
kaigi ni wa kachō ya buchō ga kimasu
Cuộc họp có trưởng nhóm, trưởng phòng và mấy người nữa.
-
nói rõ là còn nữa
鉛筆やペンなどを持ってきてください。
enpitsu ya pen nado o motte kite kudasai
Anh mang theo bút chì, bút bi và mấy thứ tương tự nhé.
-
vài việc chiếm hết một ngày
週末は洗濯や掃除で終わります。
shūmatsu wa sentaku ya sōji de owarimasu
Cuối tuần của tôi trôi qua với giặt giũ, dọn dẹp và đủ thứ.
-
vài thứ có ở gần đó
駅の近くに銀行や郵便局があります。
eki no chikaku ni ginkō ya yūbinkyoku ga arimasu
Gần ga có ngân hàng, bưu điện và mấy chỗ khác.