つける
tsukeru
Cùng hình đó, nhưng có bàn tay mình: つける
Hình ảnh Chính tay mình ấn một thứ lên bề mặt cho nó dính lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong つける
-
bật lên cho nó dính sáng
暑いのでエアコンをつけてください。
atsui node eakon o tsukete kudasai
Nóng quá, bật máy lạnh giúp tôi nhé.
-
phết lên
パンにバターをつけて食べます。
pan ni batā o tsukete tabemasu
Tôi phết bơ lên bánh mì rồi ăn.
-
dán sự chú ý vào
気をつけて帰ってください。
ki o tsukete kaette kudasai
Về cẩn thận nhé.
気をつけて dùng như câu chào lúc chia tay; nhớ nguyên cụm.
-
ghi dính lại mỗi ngày
毎日、家計簿をつけています。
mainichi, kakeibo o tsukete imasu
Ngày nào tôi cũng ghi sổ chi tiêu.
-
gắn lên người
名札を胸につけてください。
nafuda o mune ni tsukete kudasai
Xin hãy gắn bảng tên lên ngực.