など
nado
Lấy ra một thứ, khoát tay với phần còn lại: など
Hình ảnh Bạn nhấc một món ra khỏi hộp, để phần còn lại bên trong, rồi khoát tay cho câu nói lửng đi. Điểm mấu chốt là bạn cố ý không chỉ đích danh. だけ vạch một đường rồi nói thẳng; còn など cố ý làm mờ mép để rốt cuộc không nói thẳng điều gì.