も
mo
も đặt thêm một thứ nữa lên cùng một chồng
Hình ảnh Một bàn tay đặt thêm món nữa lên chồng đồ đã có sẵn. Cái gì cũng rơi vào đúng chỗ ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong も
-
thêm tôi vào chồng
私も行きます。
watashi mo ikimasu
Tôi cũng đi với.
-
thêm hôm nay vào chồng
今日も残業です。
kyō mo zangyō desu
Hôm nay lại tăng ca nữa.
-
chẳng có cái nào
お金も時間もありません。
okane mo jikan mo arimasen
Tiền cũng không mà thời gian cũng không.
-
chồng cao hơn mình tưởng
三時間も待ちました。
san-jikan mo machimashita
Tôi đã đợi những ba tiếng.
も đi sau con số biến nó thành 'nhiều đến thế'. 三時間待った là kể việc; 三時間も待った là than.
-
một lần cũng không
一度も行ったことがありません。
ichi-do mo itta koto ga arimasen
Tôi chưa đi lần nào cả.