Đến nội dung chính

mo

も đặt thêm một thứ nữa lên cùng một chồng

Hình ảnh Một bàn tay đặt thêm món nữa lên chồng đồ đã có sẵn. Cái gì cũng rơi vào đúng chỗ ấy.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. thêm tôi vào chồng

    行きます。

    watashi mo ikimasu

    Tôi cũng đi với.

  2. thêm hôm nay vào chồng

    今日残業です。

    kyō mo zangyō desu

    Hôm nay lại tăng ca nữa.

  3. chẳng có cái nào

    お金時間ありません。

    okane mo jikan mo arimasen

    Tiền cũng không mà thời gian cũng không.

  4. chồng cao hơn mình tưởng

    三時間待ちました。

    san-jikan mo machimashita

    Tôi đã đợi những ba tiếng.

    も đi sau con số biến nó thành 'nhiều đến thế'. 三時間待った là kể việc; 三時間も待った là than.

  5. một lần cũng không

    一度行ったことがありません。

    ichi-do mo itta koto ga arimasen

    Tôi chưa đi lần nào cả.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật