ぐるぐる
guruguru
Vòng quanh mãi một chỗ: ぐるぐる
Hình ảnh Đi vòng quanh cùng một đường hết vòng này sang vòng khác quanh một tâm, chẳng hề tiến về phía trước. ぐるぐる là quay vòng mãi một chỗ; còn まっすぐ là đi thẳng một hướng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ぐるぐる
-
quấn vòng quanh
包帯を腕にぐるぐる巻きました。
houtai o ude ni guruguru makimashita
Tôi quấn băng vòng quanh cánh tay.
Cuộn băng leo dần lên cánh tay thành từng vòng chồng mép, vòng này tiếp vòng kia
-
vòng quanh đường phố
道に迷って、同じ所をぐるぐる回りました。
michi ni mayotte, onaji tokoro o guruguru mawarimashita
Tôi bị lạc nên cứ vòng lại chỗ cũ.
Cũng tấm biển cửa hàng tiện lợi đó hiện ra trước mặt lần thứ ba
-
máy quay
洗濯機がぐるぐる回っています。
sentakuki ga guruguru mawatte imasu
Máy giặt đang quay.
Quần áo lộn vòng cùng với nước sau cánh cửa tròn
-
đầu quay
頭がぐるぐるして、うまく考えられません。
atama ga guruguru shite, umaku kangaeraremasen
Đầu tôi quay mòng nên không nghĩ được gì.
Một dòng lo lắng chạy lại đúng cái vòng đó trong đầu, hết lượt này sang lượt khác
Dùng cho cả chóng mặt và ý nghĩ không yên.
-
khuấy vòng
スプーンでぐるぐる混ぜてください。
supuun de guruguru mazete kudasai
Anh khuấy vòng vòng bằng thìa nhé.
Chiếc thìa vẽ vòng theo thành cốc trong khi lớp bột tan dần
Tất cả trong một hình ảnh
Nhìn cái vòng chẳng đi đâu ấy, cả năm cách dùng xếp thành hàng. Băng quấn quanh cánh tay là cuộn; chân vòng lại con phố cũ là bị lạc. Lồng máy giặt quay là máy đang chạy; một mối lo quay trong đầu là suy nghĩ không sao yên. Thìa quay trong cốc là đang khuấy.