ふわふわ
fuwafuwa
Trọng lượng rút đi và nó bồng lên: ふわふわ
Hình ảnh Không khí lấp đầy bên trong nên trọng lượng rút đi, vật phồng lên và bồng bềnh thay vì nằm xuống. ふわふわ là nhẹ đủ để bồng lên; còn どっしり là nặng đủ để lún xuống sàn.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ふわふわ
-
bánh xốp mềm
このパンはふわふわで柔らかいです。
kono pan wa fuwafuwa de yawarakai desu
Bánh này xốp và mềm.
Mặt cắt ổ bánh lún xuống dưới đầu ngón tay rồi từ từ phồng trở lại
-
khăn mềm mịn
洗ったタオルがふわふわになりました。
aratta taoru ga fuwafuwa ni narimashita
Khăn giặt xong mềm mại hẳn ra.
Chiếc khăn phơi nắng với từng sợi vòng dựng lên, cả tấm dày lên gấp đôi
-
lửng lơ trong không khí
風船がふわふわ飛んでいます。
fuusen ga fuwafuwa tonde imasu
Bong bóng đang lửng lơ bay.
Quả bong bóng sát trần đưa qua đưa lại theo luồng gió mà chẳng chịu hạ xuống
-
cái đầu rời khỏi thân
熱があって、頭がふわふわします。
netsu ga atte, atama ga fuwafuwa shimasu
Tôi bị sốt nên đầu cứ nhẹ bồng, lâng lâng.
Người đang sốt bước đi mà không cảm thấy sàn dưới gan bàn chân, cái đầu như trôi lên trước
Câu hữu dụng khi tả triệu chứng ở phòng khám.
-
đáp xuống nhẹ nhàng
雪がふわふわ降っています。
yuki ga fuwafuwa futte imasu
Tuyết đang rơi thành từng bông nhẹ.
Những bông tuyết lớn không chịu rơi thẳng, đưa qua đưa lại suốt đường xuống
Tất cả trong một hình ảnh
Một hình trọng lượng rút đi là cả năm cách dùng xếp thành hàng. Không khí trong bột làm bánh xốp; sợi khăn dựng lên làm khăn mềm. Trong bong bóng chỉ có khí nên nó lửng lơ; cái đầu rời khỏi thân là đang sốt. Bông tuyết không có sức nặng nên đáp xuống thật chậm.