Đến nội dung chính

だんだん

dandan

Bước từng bậc một: だんだん

Hình ảnh Như leo cầu thang từng bậc một, trạng thái dịch đi một bậc, rồi lại một bậc nữa. だんだん đi từng bậc một; còn 急に vượt cả thang trong một cú nhảy.

Trạng từ và từ tượng thanh

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong だんだん

  1. thời tiết, từng bậc

    だんだん寒くなってきました。

    dandan samuku natte kimashita

    Trời đã lạnh dần rồi.

    Bộ áo lấy ra mỗi sáng dày thêm một lớp: áo ngắn tay, áo dài tay, rồi áo khoác

  2. tay nghề, từng bậc

    仕事にだんだん慣れてきました。

    shigoto ni dandan narete kimashita

    Tôi đã quen việc dần rồi.

    Đôi tay làm cùng một việc, mỗi ngày lại chần chừ ít hơn ngày trước

    Thường đi kèm 慣れてきた.

  3. số lượng, từng bậc

    お客さんがだんだん増えています。

    okyaku-san ga dandan fuete imasu

    Khách đang đông dần lên.

    Hàng người trước cửa tiệm: hôm qua hai, hôm nay bốn, mai sáu

  4. thân thể, từng bậc

    熱がだんだん下がってきました。

    netsu ga dandan sagatte kimashita

    Cơn sốt đã hạ dần.

    Số trên nhiệt kế bước xuống từng bậc: 38, 37,5, rồi 37

  5. ánh sáng, từng bậc

    外がだんだん暗くなります。

    soto ga dandan kuraku narimasu

    Bên ngoài đang tối dần.

    Trời ngoài cửa sổ sẫm thêm từng sắc, đồ vật trong phòng lần lượt mất đường viền

Tất cả trong một hình ảnh

Một hình cầu thang là cả năm cách dùng xếp thành hàng. Nhiệt độ hạ một bậc thì trời lạnh dần; tay nhanh thêm một bậc thì quen việc dần. Số khách lên một bậc thì việc buôn bán khá dần; cơn sốt hạ một bậc thì người đỡ dần. Ánh sáng ngoài cửa sổ hạ một bậc thì trời chiều dần xuống.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật