ばらばら
barabara
Một khối rã ra thành từng mảnh: ばらばら
Hình ảnh Thứ vốn dính liền thành một khối nay bung ra, nằm rải rác thành từng mảnh riêng lẻ. ばらばら là rã ra rồi mỗi mảnh một hướng; còn ぴったり là chồng khít không hở, nhập thành một.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ばらばら
-
vỡ thành mảnh
落として、皿がばらばらになりました。
otoshite, sara ga barabara ni narimashita
Tôi làm rơi nên cái đĩa vỡ tan.
Cái đĩa đập xuống sàn, bắn những mảnh trắng ra tứ phía
-
thứ tự bị xáo
書類の順番がばらばらです。
shorui no junban ga barabara desu
Giấy tờ lộn thứ tự hết rồi.
Tay lật tập giấy mà số trang chạy 3, rồi 7, rồi 1
-
người đến lẻ tẻ
みんなばらばらに来ました。
minna barabara ni kimashita
Mọi người đến mỗi người một lúc.
Cửa chỗ hẹn mở ba lần riêng biệt, mỗi lần chỉ một người bước vào
Dùng như trạng từ với dạng ばらばらに.
-
ý kiến mỗi người một phách
意見がばらばらで、まだ決まりません。
iken ga barabara de, mada kimarimasen
Ý kiến chia rẽ nên vẫn chưa quyết được.
Năm ngón tay quanh bàn họp, mỗi ngón chỉ về một hướng khác nhau
-
cố ý tháo rời
修理のために機械をばらばらにしました。
shuuri no tame ni kikai o barabara ni shimashita
Tôi tháo rời cái máy ra để sửa.
Ốc và phụ tùng được tháo từng cái xếp ra bàn, cạnh đó là cái vỏ rỗng
ばらばらにする là chủ động làm cho rã ra.
Tất cả trong một hình ảnh
Bám lấy hình những mảnh rời ấy, cả năm cách dùng xếp thành hàng. Cái đĩa bắn mảnh khắp sàn là vỡ; số trang lộn tùng phèo là mất thứ tự. Người vào cửa lẻ tẻ từng người là đến rời rạc; năm ngón tay chỉ năm hướng là cuộc họp chưa thống nhất. Ốc vít và phụ tùng xếp trên bàn là cái máy đã được tháo rời.