Đến nội dung chính

vis/vid

vɪz / vɪd

Vì sao 'đi thăm' và 'bằng chứng' cùng một gốc?

Hình ảnh Thứ vốn bị che đi được kéo ra trước mắt, và tia nhìn hạ xuống đúng trên đó. vis là thứ vào tới mắt, còn aud là thứ vào tới tai.

Gốc từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong vis/vid

  1. Tới tận nơi để mắt thấy

    Please visit the clinic on Monday morning.

    pliːz ˈvɪzɪt ðə ˈklɪnɪk ɒn ˈmʌndeɪ ˈmɔːrnɪŋ

    Sáng thứ Hai anh ghé phòng khám nhé.

    Mở cửa bước vào và đặt người ấy ngay trước mắt mình để nhìn.

  2. Kéo lên màn hình trước mắt

    Can you see me on the video call?

    kæn juː siː miː ɒn ðə ˈvɪdioʊ kɔːl

    Anh thấy mặt tôi trong cuộc gọi video không?

    Khuôn mặt ở xa hiện lên trên màn hình nhỏ, được kéo sát lại đủ để nhìn.

  3. Dấu vết mắt kiểm được

    There is no evidence of water damage.

    ðɛr ɪz noʊ ˈɛvɪdəns əv ˈwɔːtər ˈdæmɪdʒ

    Không có dấu hiệu nước rò rỉ.

    Vết loang bị che nay bị kéo ra ngoài, nằm trước mắt tất cả mọi người.

    e- là ra ngoài: thứ được đưa ra cho thấy chính là bằng chứng.

  4. Nhìn xuống từ trên cao

    Ask your supervisor before you leave early.

    æsk jʊr ˈsuːpərvaɪzər bɪˈfɔːr juː liːv ˈɜːrli

    Về sớm thì báo tổ trưởng trước đã.

    Một người đứng trên cao nhìn xuống, cả xưởng nằm gọn trong tầm mắt.

    super- là ở trên — người nhìn từ trên là người quản.

  5. Lộ ra đủ để mắt bắt được

    The scratch is barely visible in this light.

    ðə skrætʃ ɪz ˈbɛrli ˈvɪzəbl ɪn ðɪs laɪt

    Dưới ánh đèn này vết xước gần như không thấy.

    Đường xước mảnh hắt chút sáng, vừa đúng ngưỡng mắt còn nhận ra.

Tất cả trong một hình ảnh

vis và vid chỉ là một cảnh: tia nhìn hạ xuống một thứ gì đó. Đi tới tận nơi để đặt người ấy trước mắt mình là visit; kéo khuôn mặt xa xôi lên màn hình trước mắt là video; lôi vết tích bị che ra cho mọi người thấy là evidence. Người có tầm mắt bao trùm cả phân xưởng là supervisor, còn vết xước mắt chỉ vừa kịp bắt được là visible. Nên hễ có vis hay vid, câu hỏi vẫn là: nó có ở trước mắt hay không?

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh