until
ənˈtɪl
Chữ dựng một bức tường ở chỗ mọi thứ dừng lại
Hình ảnh Một thứ chạy dài rồi đứng sững lại ở bức tường dựng tại một điểm. UNTIL là chạy liên tục tới điểm đó rồi dừng, BY là chỉ cần xong một lần trước điểm đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong until
-
mở tới giờ đó
The store is open until nine.
ðə stɔːr ɪz ˈoʊpən ənˈtɪl naɪn
Cửa hàng mở tới chín giờ.
đèn cửa hàng sáng tới bức tường dựng ngay vạch chín giờ
-
ngồi yên tới khi được gọi
Please wait here until I call you.
pliːz weɪt hɪr ənˈtɪl aɪ kɔːl juː
Ngồi đây chờ tới khi được gọi tên nhé.
người ngồi trên ghế không nhích cho tới đúng lúc tên được gọi
-
tới khi thành trạng thái đó
Keep stirring until the sugar melts.
kiːp ˈstɜːrɪŋ ənˈtɪl ðə ˈʃʊɡər melts
Khuấy tiếp tới khi đường tan hết.
tay cứ vẽ một vòng cho tới khi hạt đường cuối cùng biến mất
-
trước lúc đó thì chưa
I didn't know until yesterday.
aɪ ˈdɪdənt noʊ ənˈtɪl ˈjestərdeɪ
Tới hôm qua tôi mới biết.
tối đen tới vạch ghi hôm qua, vượt vạch là đèn bật sáng
-
chưa thể bắt đầu
We can't start until everyone arrives.
wiː kænt stɑːrt ənˈtɪl ˈevriwʌn əˈraɪvz
Chưa thể bắt đầu khi chưa đủ người.
chân không rời vạch xuất phát cho tới khi người cuối cùng bước vào cửa
Tất cả trong một hình ảnh
until dựng một bức tường ở đâu đó rồi cho mọi thứ chạy tới đúng bức tường ấy. Đèn sáng tới bức tường chín giờ thành mở tới chín giờ; người ngồi yên tới bức tường tên được gọi thành chờ tới lúc đó; tay quay tới bức tường đường tan hết thành khuấy tới lúc đó. Tối đen tới bức tường thành tới lúc đó mới biết, chân không rời vạch thành chưa thể bắt đầu.