Đến nội dung chính

take on

teɪk ɑːn

Gánh lên vai mình — hình ảnh bên trong take on

Hình ảnh Thứ ở bên ngoài được nhấc lên đặt lên vai mình, và từ giờ mình mang nó. Put on là đặt lên mặt của thứ khác, take on là nhấc lên chính mình để gánh.

Cách nói thường gặp

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong take on

  1. việc đặt lên vai

    I can't take on any more work this month.

    aɪ kænt teɪk ɑːn ˈeni mɔːr wɜːrk ðɪs mʌnθ

    Tháng này tôi không nhận thêm việc được.

    Một thùng nữa được hạ xuống tay người đã bế chồng thùng cao tới cổ

  2. nhận người vào nhà mình

    The shop is taking on two new staff.

    ðə ʃɑːp ɪz ˈteɪkɪŋ ɑːn tuː njuː stæf

    Cửa hàng đang tuyển hai người mới.

    Hai người mới bước vào cửa hàng và được trao tạp dề để mặc

  3. nhận đối thủ ngay trước mặt

    She took on the manager in the meeting.

    ʃi tʊk ɑːn ðə ˈmænɪdʒər ɪn ðə ˈmiːtɪŋ

    Trong buổi họp chị ấy đối đầu với trưởng phòng.

    Chị quay ghế lại, đứng đối diện thẳng với người bên kia bàn

    Cuộc đấu được kéo sang phía mình.

  4. nhận màu sắc lên bề mặt

    His face took on a strange color.

    hɪz feɪs tʊk ɑːn ə streɪndʒ ˈkʌlər

    Mặt anh ấy chuyển sang một màu lạ.

    Một lớp xanh tái dâng lên trên khuôn mặt vốn trắng bệch

  5. nước vào trong khoang

    The boat was taking on water fast.

    ðə boʊt wəz ˈteɪkɪŋ ɑːn ˈwɔːtər fæst

    Thuyền đang vào nước rất nhanh.

    Nước biển lùa qua kẽ mạn thuyền, đọng dưới sàn, thuyền chìm thấp xuống

Tất cả trong một hình ảnh

Take on chỉ một hình ảnh: gánh nặng từ bên ngoài chuyển lên mình. Nhận việc lên mình là nhận làm; nhận người lên mình là tuyển; nhận đối thủ lên mình là đối đầu; nhận một màu lên mình là mang màu đó trên bề mặt. Thuyền take on water là biển tự chất mình vào khoang. Là gì cũng vậy, sức nặng chuyển sang phía mình.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh