against
əˈɡenst
Đặt bàn tay lên tường: phản đối, che chắn và đối chiếu chỉ là một động tác
Hình ảnh Áp lòng bàn tay vào tường rồi đẩy. Đẩy mạnh bao nhiêu, tường đẩy lại bấy nhiêu. Hai lực gặp nhau ngay ở đầu ngón tay. FOR đứng cùng phía và đẩy cùng ta, AGAINST đứng đối diện và đẩy ngược lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong against
-
tựa vào cho đỡ sức
He leaned against the wall to rest.
hiː liːnd əˈɡenst ðə wɔːl tuː rest
Anh ấy tựa vào tường nghỉ một lát.
Lưng áp phẳng vào tường, cơ thể trao hết sức nặng cho bức tường.
-
đập thẳng vào
The rain beat against the office window.
ðə reɪn biːt əˈɡenst ði ˈɔːfɪs ˈwɪndoʊ
Mưa quật vào cửa sổ văn phòng.
Hạt mưa lao thẳng vào kính rồi bắn tung ra.
-
đứng ở phía đối lập
Three members voted against the plan.
θriː ˈmembərz ˈvoʊtɪd əˈɡenst ðə plæn
Ba thành viên bỏ phiếu chống kế hoạch đó.
Một bàn tay đẩy sang, gặp ngay bàn tay khác đẩy ngược lại.
-
chắn phía trước để bảo vệ
This shot protects against the flu.
ðɪs ʃɑːt prəˈtekts əˈɡenst ðə fluː
Mũi tiêm này giúp phòng cúm.
Một tấm khiên dựng chắn trước thứ đang lao tới.
-
đối chiếu với nhau
Please check the numbers against last year's.
pliːz tʃek ðə ˈnʌmbərz əˈɡenst læst jɪrz
Anh đối chiếu số liệu với năm ngoái giúp tôi.
Hai tờ giấy chồng lên nhau giơ lên ánh sáng, đọc xuyên qua nhau.
Tất cả trong một hình ảnh
AGAINST là hai lực gặp nhau mặt đối mặt. Trao trọng lượng cho nó thì thành tựa vào, đập mạnh vào nó thì thành quật vào, đặt ý mình đối diện ý người thì thành phản đối, đứng chắn trước hiểm nguy thì thành bảo vệ, áp hai tờ giấy vào nhau thì thành đối chiếu. Lần nào cũng có một thứ đang áp vào một thứ khác.