讠
yán zì páng
Thêm hai nét bên trái, lời rời khỏi miệng đi tới người khác
Hình ảnh Hình lời bật ra thành một dấu điểm bên trái rồi chảy ra theo một đường. 讠 là lời rời khỏi miệng đi tới người khác, 忄 là cái lòng ở lại trong lồng ngực.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 讠
-
lời tuôn ra khỏi miệng
他说中文说得很好。
tā shuō zhōngwén shuō de hěn hǎo
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
Lời tuôn ra khỏi miệng thành dòng, chạm tới người nghe
-
lời bó lại thành khúc
这句话我听不懂。
zhè jù huà wǒ tīng bù dǒng
Câu này tôi nghe không hiểu.
Lời vừa ra được bó thành một khối, đặt trước tai người nghe
-
lời được đỡ lên mà chìa ra
请帮我一下,好吗?
qǐng bāng wǒ yíxià, hǎo ma
Anh giúp tôi một chút được không?
Lời được đỡ trên hai lòng bàn tay, chìa về phía người kia
-
lời gửi trả lại
谢谢你的帮忙。
xièxie nǐ de bāngmáng
Cảm ơn anh đã giúp.
Lời được gửi trả về phía người cho, đúng bằng phần đã nhận
-
chữ nằm được dựng thành tiếng
请读一遍这个句子。
qǐng dú yí biàn zhège jùzi
Anh đọc câu này một lần đi.
Những con chữ nằm trên giấy đi qua miệng rồi đứng lên thành tiếng
Tất cả trong một hình ảnh
讠 là một dòng lời vừa ra khỏi miệng. Cho nó tuôn ra thì thành nói, bó lại thành khúc thì thành "lời". Đỡ nó trên hai lòng bàn tay mà chìa ra thì thành lời xin, gửi trả lại đúng phần đã nhận thì thành lời cảm ơn. Dựng những con chữ đang nằm trên giấy thành tiếng thì thành đọc.