Đến nội dung chính

火

huǒ

Một ngọn lửa làm ra cả đèn, cái nóng và khói thuốc

Hình ảnh Hình ngọn lửa từ dưới liếm lên trên, áp vào chữ. 火 là lửa bốc lên làm khô, 氵 là nước chảy xuống làm ướt.

Chữ Hán

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 火

  1. ngọn lửa bốc lên

    厨房的火开得太大了。

    chúfáng de huǒ kāi de tài dà le

    Lửa trong bếp mở to quá rồi.

    Ngọn lửa liếm lên khỏi đầu bếp ga như một cái lưỡi

  2. đảo đồ trên lửa

    晚上我炒两个菜。

    wǎnshang wǒ chǎo liǎng gè cài

    Tối nay tôi xào hai món.

    Thức ăn nhảy lên và đảo lại trong chảo trên lửa lớn

  3. ánh sáng lửa cho ra

    天黑了,请把灯打开。

    tiān hēi le, qǐng bǎ dēng dǎkāi

    Tối rồi, bật đèn lên giúp tôi.

    Ngọn lửa nhỏ ngồi trong cái chụp, rọi sáng cả phòng

  4. hơi lửa lan trong không khí

    今天太热了,开空调吧。

    jīntiān tài rè le, kāi kōngtiáo ba

    Hôm nay nóng quá, bật máy lạnh đi.

    Lửa nằm dưới chữ hâm nóng không khí đến khi người ta rũ ra

    Bốn dấu chấm 灬 dưới chân chữ cũng là lửa, bị dát mỏng ra.

  5. thứ bay lên từ lửa

    这里不能抽烟。

    zhèlǐ bù néng chōu yān

    Ở đây không được hút thuốc.

    Một sợi khói mảnh uốn lên khỏi đống than

Tất cả trong một hình ảnh

火 là một ngọn lửa bốc lên. Bốc từ bếp thì là lửa, bốc dưới cái chảo thì thành xào. Ngồi trong cái bóng đèn thì thành đèn, lan ra không khí thì thành nóng, bay mảnh trên than thì thành khói. Chỗ nào có lửa dính bên cạnh hay dưới chân chữ, chỗ đó có hơi nóng.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung