火
huǒ
Một ngọn lửa làm ra cả đèn, cái nóng và khói thuốc
Hình ảnh Hình ngọn lửa từ dưới liếm lên trên, áp vào chữ. 火 là lửa bốc lên làm khô, 氵 là nước chảy xuống làm ướt.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 火
-
ngọn lửa bốc lên
厨房的火开得太大了。
chúfáng de huǒ kāi de tài dà le
Lửa trong bếp mở to quá rồi.
Ngọn lửa liếm lên khỏi đầu bếp ga như một cái lưỡi
-
đảo đồ trên lửa
晚上我炒两个菜。
wǎnshang wǒ chǎo liǎng gè cài
Tối nay tôi xào hai món.
Thức ăn nhảy lên và đảo lại trong chảo trên lửa lớn
-
ánh sáng lửa cho ra
天黑了,请把灯打开。
tiān hēi le, qǐng bǎ dēng dǎkāi
Tối rồi, bật đèn lên giúp tôi.
Ngọn lửa nhỏ ngồi trong cái chụp, rọi sáng cả phòng
-
hơi lửa lan trong không khí
今天太热了,开空调吧。
jīntiān tài rè le, kāi kōngtiáo ba
Hôm nay nóng quá, bật máy lạnh đi.
Lửa nằm dưới chữ hâm nóng không khí đến khi người ta rũ ra
Bốn dấu chấm 灬 dưới chân chữ cũng là lửa, bị dát mỏng ra.
-
thứ bay lên từ lửa
这里不能抽烟。
zhèlǐ bù néng chōu yān
Ở đây không được hút thuốc.
Một sợi khói mảnh uốn lên khỏi đống than
Tất cả trong một hình ảnh
火 là một ngọn lửa bốc lên. Bốc từ bếp thì là lửa, bốc dưới cái chảo thì thành xào. Ngồi trong cái bóng đèn thì thành đèn, lan ra không khí thì thành nóng, bay mảnh trên than thì thành khói. Chỗ nào có lửa dính bên cạnh hay dưới chân chữ, chỗ đó có hơi nóng.