台
tái
Lượng từ chỉ đếm thứ bật lên là chạy: 台
Hình ảnh Một cái được đặt lên bệ, vừa bật lên là tự nó bắt đầu quay. 台 đếm một cái chạy trên bệ của nó; 辆 đếm một cái lăn trên bánh xe.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 台
-
một cái ngồi trên bàn
我们办公室有五台电脑。
wǒmen bàngōngshì yǒu wǔ tái diànnǎo
Văn phòng tôi có năm cái máy tính.
Mỗi bàn một cái màn hình, đèn nguồn sáng suốt dãy.
-
một cái đã ngừng quay
这台机器坏了。
zhè tái jīqì huài le
Cái máy này hỏng rồi.
Cái máy trong xưởng im tiếng, chỉ còn một đèn đỏ sáng.
-
một cái gắn vào chỗ
房间里装了一台空调。
fángjiān lǐ zhuāng le yì tái kōngtiáo
Trong phòng mới lắp một cái máy lạnh.
Một cái máy bắt cao trên tường, hơi vừa bắt đầu thổi ra.
-
một lượt chạy từ đầu đến hết
医生今天做了三台手术。
yīshēng jīntiān zuò le sān tái shǒushù
Hôm nay bác sĩ mổ ba ca.
Đèn phòng mổ sáng lên, một ca xong thì ca kế tiếp được đẩy vào.
Ca mổ được coi như một 'lượt chạy' của máy. 场 và 次 cũng dùng được.
-
một cái giữ chỗ trong nhà
他家买了一台新冰箱。
tā jiā mǎi le yì tái xīn bīngxiāng
Nhà họ mới mua một cái tủ lạnh.
Cái tủ lạnh chiếm một góc bếp, rù rì nhè nhẹ suốt đêm.
Tất cả trong một hình ảnh
Những cái máy tính ngồi trên bàn là 台, cái máy đã đứng im là 台, cái máy lạnh bắt trên tường đang thổi cũng là 台. Cái tủ lạnh chiếm một góc bếp rù rì suốt đêm là 台, ca mổ bắt đầu rồi chạy tới hết trong phòng mổ cũng vậy. 台 không đếm to nhỏ mà đếm 'một cái đã vào vị trí thì tự nó chạy'. Vì thế thứ không có điện vào thì ít khi dùng 台.