终于
zhōngyú
Chữ 'cuối cùng cũng' mà hơi nén được thở ra
Hình ảnh Leo một hồi lâu, rồi đặt chân lên bậc cuối cùng và nhả ra hơi thở đã nén. 终于 là đã tới sau một chặng dài, 马上 là chưa tới nhưng đã rất gần.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 终于
-
hơi thở cuối cuộc chờ
等了一个小时,他终于来了。
děng le yí ge xiǎo shí, tā zhōng yú lái le
Chờ một tiếng rồi anh ấy cuối cùng cũng đến.
Đứng lên bên tách trà đã nguội, hai tay mở ra về phía cửa
Nêu quãng chờ ở phía trước thì hình ảnh càng rõ.
-
hơi thở cuối hồi tìm kiếm
找了半天,我终于找到了钥匙。
zhǎo le bàn tiān, wǒ zhōng yú zhǎo dào le yào shi
Tìm cả buổi, cuối cùng tôi cũng thấy chùm khóa.
Chùm khóa được nhấc lên từ đống đồ trút ra khỏi chiếc túi
-
hơi thở cuối một ngày
太好了,终于下班了。
tài hǎo le, zhōng yú xià bān le
Tuyệt quá, cuối cùng cũng tan làm.
Màn hình tắt đi, người ngả ra lưng ghế thở một hơi thật dài
-
hơi thở sau lần sửa thứ ba
修了三次,空调终于好了。
xiū le sān cì, kōng tiáo zhōng yú hǎo le
Sửa ba lần, máy lạnh cuối cùng cũng chạy.
Ngước nhìn sợi dải buộc ở miệng gió, cuối cùng cũng bay phất phơ
-
hơi thở sau hai năm học
学了两年,我终于会说中文了。
xué le liǎng nián, wǒ zhōng yú huì shuō zhōng wén le
Học hai năm, cuối cùng tôi cũng nói được tiếng Trung.
Lần đầu gọi món ở tiệm mà không vấp, rồi nhận tiền thừa
Đi với 会…了 nghĩa là việc trước không làm được giờ đã làm được.
Tất cả trong một hình ảnh
终于 là hơi thở nhả ra ở bậc cuối cùng. Nhả ở cuối một cuộc chờ thì người ấy đã xuất hiện; nhả ở cuối một hồi tìm thì chùm khóa đã trong tay. Ở cuối một ngày thì thành tan làm; ở cuối lần sửa thứ ba thì thành chiếc máy lạnh sống lại; ở cuối hai năm thì thành cái miệng cuối cùng nói được. Phía trước luôn có quãng chờ hay số lần, phía sau luôn có 了.