Đến nội dung chính

特别

tèbié

Chữ Hán nghĩa là cái đầu nhô cao hơn cả hàng

Hình ảnh Một cái đầu nhô cao khỏi hàng người đứng đều, một ngón tay chỉ thẳng vào đó. 特别 nhô ra khỏi hàng, 非常 nâng cả hàng lên cao.

Trạng từ và từ tượng thanh

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 特别

  1. hôm nay trong những ngày thường

    今天特别忙,中午没吃饭。

    jīn tiān tè bié máng, zhōng wǔ méi chī fàn

    Hôm nay bận khác thường, tôi bỏ cả bữa trưa.

    Tờ lịch trên tường, chỉ ô hôm nay có một chồng giấy tờ trào ra

  2. tiệm này trong nhiều tiệm

    我特别喜欢这家店的面。

    wǒ tè bié xǐ huan zhè jiā diàn de miàn

    Tôi đặc biệt thích mì của tiệm này.

    Dãy bảng hiệu trên phố, một tấm nhô hẳn ra phía trước

    Trước động từ chỉ lòng như 喜欢 nó chỉ ra cái hơn cả những cái khác.

  3. cây kim trong mọi thứ đáng sợ

    这个孩子特别怕打针。

    zhè ge hái zi tè bié pà dǎ zhēn

    Đứa bé này sợ chích thuốc khác thường.

    Cô điều dưỡng vừa giơ ống tiêm, đứa bé một mình né ra sau lưng mẹ

  4. con đường này trong mọi đường

    冬天这条路特别滑,请小心。

    dōng tiān zhè tiáo lù tè bié huá, qǐng xiǎo xīn

    Mùa đông con đường này trượt lắm, xin cẩn thận.

    Mấy nhánh đường đầy tuyết, chỉ một nhánh lấp lánh đóng băng

  5. khách trong tất cả mọi người

    他对客人特别客气。

    tā duì kè rén tè bié kè qi

    Anh ấy đối với khách thì khách sáo khác thường.

    Người chỉ giơ tay chào đồng nghiệp nhưng khom lưng trước một người khách

    Đi cặp với 对 để chỉ ra riêng ai được đối xử như vậy.

Tất cả trong một hình ảnh

特别 là một cái đầu nhô ra khỏi hàng. Cho hôm nay nhô ra khỏi những ngày thường thì thành bận khác thường; cho một tiệm nhô ra khỏi con phố thì mì tiệm ấy thành món ta thích nhất. Trong mọi thứ đứa trẻ sợ, cây kim nhô ra; trong mọi con đường, chỉ đường này; trong mọi người, chỉ khách được đối xử cung kính. Chữ này luôn dựa trên một hàng những thứ khác.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung