窄
zhǎi
Hẻm hẹp, giày chật, lòng hẹp
Hình ảnh Hai bức tường nghiêng vào, khoảng giữa chỉ vừa đủ cho một người lách qua. 窄 là hai bên ép vào mà kẹp, 宽 là hai bên mở ra còn dư chỗ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 窄
-
bề ngang hẹp
这条路太窄,车进不去。
zhè tiáo lù tài zhǎi, chē jìn bú qù
Hẻm này hẹp quá, xe không vào được.
Tường hai bên nghiêng vào đến mức gương xe cọ vào
-
giày chật
这双鞋有点窄。
zhè shuāng xié yǒudiǎn zhǎi
Đôi giày này hơi chật.
Cạnh các ngón chân bị ép sát vào da giày, không còn chỗ
-
phòng chật
房子很窄,东西放不下。
fángzi hěn zhǎi, dōngxi fàng bú xià
Nhà chật, không có chỗ đặt đồ.
Đặt thêm một cái thùng là hết cả chỗ đứng
-
phạm vi hẹp
这个工作范围很窄。
zhège gōngzuò fànwéi hěn zhǎi
Công việc này phạm vi hẹp.
Tờ biểu chỉ còn hai ô để đánh dấu
-
lòng hẹp
他心眼儿很窄。
tā xīnyǎnr hěn zhǎi
Người đó lòng hẹp lắm.
Một khe bằng lỗ kim, một câu nói vô tình mắc vào đó không rút ra được
心眼儿窄 là cách nói cố định cho 'hẹp hòi'
Tất cả trong một hình ảnh
窄 là trạng thái khoảng giữa hai bên đã co lại. Co lại ở hẻm thì xe không vào được; co lại trong giày thì ngón chân bị ép; co lại trong phòng thì không còn chỗ đặt đồ; co lại ở phạm vi công việc thì chỉ còn hai ô để chọn; co lại trong lòng thì một câu nói của người khác mắc lại ở đó.