Đến nội dung chính

浅

qiǎn

Nước cạn, màu nhạt, ngủ nông

Hình ảnh Đáy dừng ngay dưới mặt nước, nhìn xuyên qua là thấy hết. 浅 dừng ngay dưới mặt, 深 đi vào trong rất xa.

Tính từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 浅

  1. nước cạn

    这边水浅,孩子可以玩。

    zhè biān shuǐ qiǎn, háizi kěyǐ wán

    Bên này nước cạn, trẻ con chơi được.

    Nước chỉ đến mắt cá, từng viên đá dưới đáy đều rõ

  2. màu nhạt

    有浅一点的颜色吗?

    yǒu qiǎn yìdiǎn de yánsè ma

    Có màu nhạt hơn không?

    Thuốc nhuộm loãng trong nước, màu chỉ đậu nhẹ trên mặt vải

    浅色 là 'màu nhạt'

  3. vết thương cạn

    伤口很浅,不用缝。

    shāngkǒu hěn qiǎn, bú yòng féng

    Vết thương cạn, không cần khâu.

    Chỉ trượt lớp da, máu cầm lại gần như ngay lập tức

  4. kinh nghiệm ít

    我的经验还很浅。

    wǒ de jīngyàn hái hěn qiǎn

    Kinh nghiệm của tôi còn non.

    Cái bát mà rót nước vào là chạm đáy ở một đốt ngón tay

  5. ngủ nông

    我睡得很浅,一点声音就醒。

    wǒ shuì de hěn qiǎn, yìdiǎn shēngyīn jiù xǐng

    Tôi ngủ nông, tiếng nhỏ cũng tỉnh.

    Cánh cửa khép một tiếng là mí mắt mở lên ngay

Tất cả trong một hình ảnh

浅 là khoảng từ mặt xuống đáy rất ngắn. Ngắn trong nước thì trẻ con chơi được; ngắn trong màu thì thuốc nhuộm chưa lắng, màu nhạt; ngắn trong da thịt thì không cần khâu; ngắn trong kinh nghiệm thì thấy đáy ngay; ngắn trong giấc ngủ thì tiếng nhỏ cũng làm mở mắt.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung