Đến nội dung chính

深

shēn

Nước sâu, màu đậm, ấn tượng sâu

Hình ảnh Đi từ mặt xuống sâu một đoạn dài, xa đến mức không còn thấy đáy. 深 đi vào trong rất xa kể từ mặt, 浅 dừng ngay dưới mặt.

Tính từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 深

  1. nước sâu

    这里的水很深。

    zhèlǐ de shuǐ hěn shēn

    Nước ở đây sâu.

    Vươn chân xuống hết cỡ mà vẫn chưa gặp đáy

  2. màu đậm

    我要深一点的颜色。

    wǒ yào shēn yìdiǎn de yánsè

    Cho tôi màu đậm hơn một chút.

    Cùng một màu nhưng ăn nhiều thuốc hơn, lắng xuống tấm vải tối hơn

    深色 là 'màu đậm'

  3. vết thương sâu

    伤口有点深,要去医院。

    shāngkǒu yǒudiǎn shēn, yào qù yīyuàn

    Vết thương hơi sâu, phải đi bệnh viện.

    Vết cắt đã qua lớp da, vào tới phần bên dưới

  4. ấn tượng sâu

    他给我的印象很深。

    tā gěi wǒ de yìnxiàng hěn shēn

    Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng rất sâu.

    Con dấu ấn mạnh xuống giấy đến mức mặt sau cũng nổi vết

  5. đêm đã sâu

    夜深了,回去吧。

    yè shēn le, huíqù ba

    Khuya lắm rồi, về đi.

    Kim đồng hồ xuống đáy, phố đã vắng bóng người

Tất cả trong một hình ảnh

深 là khoảng đường dài từ mặt vào trong. Dài trong nước thì chân không tìm được đáy; dài trong màu thì thuốc nhuộm lắng xuống đậm hơn; dài trong da thịt thì vết cắt phải đi bệnh viện; dài trong lòng thì ấn tượng không chà ra được; dài vào đêm thì phố đã lặng.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung