Đến nội dung chính

ぐるぐる

guruguru

Vòng quanh mãi một chỗ: ぐるぐる

Hình ảnh Đi vòng quanh cùng một đường hết vòng này sang vòng khác quanh một tâm, chẳng hề tiến về phía trước. ぐるぐる là quay vòng mãi một chỗ; còn まっすぐ là đi thẳng một hướng.

Trạng từ và từ tượng thanh

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ぐるぐる

  1. quấn vòng quanh

    包帯を腕にぐるぐる巻きました。

    houtai o ude ni guruguru makimashita

    Tôi quấn băng vòng quanh cánh tay.

    Cuộn băng leo dần lên cánh tay thành từng vòng chồng mép, vòng này tiếp vòng kia

  2. vòng quanh đường phố

    道に迷って、同じ所をぐるぐる回りました。

    michi ni mayotte, onaji tokoro o guruguru mawarimashita

    Tôi bị lạc nên cứ vòng lại chỗ cũ.

    Cũng tấm biển cửa hàng tiện lợi đó hiện ra trước mặt lần thứ ba

  3. máy quay

    洗濯機がぐるぐる回っています。

    sentakuki ga guruguru mawatte imasu

    Máy giặt đang quay.

    Quần áo lộn vòng cùng với nước sau cánh cửa tròn

  4. đầu quay

    頭がぐるぐるして、うまく考えられません。

    atama ga guruguru shite, umaku kangaeraremasen

    Đầu tôi quay mòng nên không nghĩ được gì.

    Một dòng lo lắng chạy lại đúng cái vòng đó trong đầu, hết lượt này sang lượt khác

    Dùng cho cả chóng mặt và ý nghĩ không yên.

  5. khuấy vòng

    スプーンでぐるぐる混ぜてください。

    supuun de guruguru mazete kudasai

    Anh khuấy vòng vòng bằng thìa nhé.

    Chiếc thìa vẽ vòng theo thành cốc trong khi lớp bột tan dần

Tất cả trong một hình ảnh

Nhìn cái vòng chẳng đi đâu ấy, cả năm cách dùng xếp thành hàng. Băng quấn quanh cánh tay là cuộn; chân vòng lại con phố cũ là bị lạc. Lồng máy giặt quay là máy đang chạy; một mối lo quay trong đầu là suy nghĩ không sao yên. Thìa quay trong cốc là đang khuấy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật