Đến nội dung chính

ばらばら

barabara

Một khối rã ra thành từng mảnh: ばらばら

Hình ảnh Thứ vốn dính liền thành một khối nay bung ra, nằm rải rác thành từng mảnh riêng lẻ. ばらばら là rã ra rồi mỗi mảnh một hướng; còn ぴったり là chồng khít không hở, nhập thành một.

Trạng từ và từ tượng thanh

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ばらばら

  1. vỡ thành mảnh

    落として、皿がばらばらになりました。

    otoshite, sara ga barabara ni narimashita

    Tôi làm rơi nên cái đĩa vỡ tan.

    Cái đĩa đập xuống sàn, bắn những mảnh trắng ra tứ phía

  2. thứ tự bị xáo

    書類の順番がばらばらです。

    shorui no junban ga barabara desu

    Giấy tờ lộn thứ tự hết rồi.

    Tay lật tập giấy mà số trang chạy 3, rồi 7, rồi 1

  3. người đến lẻ tẻ

    みんなばらばらに来ました。

    minna barabara ni kimashita

    Mọi người đến mỗi người một lúc.

    Cửa chỗ hẹn mở ba lần riêng biệt, mỗi lần chỉ một người bước vào

    Dùng như trạng từ với dạng ばらばらに.

  4. ý kiến mỗi người một phách

    意見がばらばらで、まだ決まりません。

    iken ga barabara de, mada kimarimasen

    Ý kiến chia rẽ nên vẫn chưa quyết được.

    Năm ngón tay quanh bàn họp, mỗi ngón chỉ về một hướng khác nhau

  5. cố ý tháo rời

    修理のために機械をばらばらにしました。

    shuuri no tame ni kikai o barabara ni shimashita

    Tôi tháo rời cái máy ra để sửa.

    Ốc và phụ tùng được tháo từng cái xếp ra bàn, cạnh đó là cái vỏ rỗng

    ばらばらにする là chủ động làm cho rã ra.

Tất cả trong một hình ảnh

Bám lấy hình những mảnh rời ấy, cả năm cách dùng xếp thành hàng. Cái đĩa bắn mảnh khắp sàn là vỡ; số trang lộn tùng phèo là mất thứ tự. Người vào cửa lẻ tẻ từng người là đến rời rạc; năm ngón tay chỉ năm hướng là cuộc họp chưa thống nhất. Ốc vít và phụ tùng xếp trên bàn là cái máy đã được tháo rời.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật