mean
miːn
Mean không phải là 'nghĩa là' — đó là bàn tay mở vỏ ra để lộ cái hạt bên trong
Hình ảnh Trước mặt là một cái vỏ; bàn tay mở ra và bên trong có một cái hạt. Say là cái vỏ vừa ra khỏi miệng, mean là cái hạt nằm chặt trong vỏ đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong mean
-
cái hạt trong một từ
What does this word mean?
wʌt dʌz ðɪs wɜːrd miːn
Từ này nghĩa là gì ạ?
Ngón tay ghim một chữ trên giấy rồi ngó vào cái hạt nằm dưới chữ đó.
-
cái hạt trong hành động của mình
I did not mean to wake you.
aɪ dɪd nɑːt miːn tuː weɪk juː
Xin lỗi, tôi không cố ý làm anh thức.
Bàn tay đóng cửa không hề mang theo cái hạt tên là 'đánh thức'.
Mean to hỏi xem cái ý định đó có từng nằm trong hành động hay không.
-
câu nói đầy chặt hạt
I mean it, take the day off.
aɪ miːn ɪt teɪk ðə deɪ ɔːf
Thật đấy, hôm nay cứ về nghỉ.
Người kia ngoảnh lại còn ngờ ngợ, mình bèn tách câu nói ra cho thấy bên trong đầy ắp.
-
việc kế tiếp nằm trong cái vỏ này
Rain means we will start late.
reɪn miːnz wiː wɪl stɑːrt leɪt
Mưa thế này là mình sẽ bắt đầu muộn.
Mở cái vỏ tên là mưa ra thì cái hạt 'bắt đầu muộn' lăn ra.
Một sự việc có thể chứa sự việc kế tiếp, và mean mở cả cái đó.
-
cái hạt nặng trĩu tay
This job means a lot to me.
ðɪs dʒɑːb miːnz ə lɑːt tuː miː
Công việc này với tôi quý lắm.
Một công việc trông bình thường được mở ra, cái hạt bên trong nặng trĩu lòng tay.
Tất cả trong một hình ảnh
Mean là bàn tay mở vỏ để chỉ cái hạt. Mở một từ ra thì cái nghĩa hiện ra, mở hành động của mình ra thì cái ý định hiện ra, mở một câu ra mà thấy hạt đầy chặt thì đó là thật lòng. Mở cái vỏ tên là mưa thì lăn ra cái hạt 'khởi hành muộn', còn mở công việc này ra mà hạt nặng trĩu tay thì nghĩa là nó quý với mình.