-ive
ɪv
-ive là đã nghiêng người về phía làm việc đó
Hình ảnh Không phải vật nằm yên, mà là vật chồm người về trước, đã nhúc nhích để làm việc ấy. -ive là phía tự đi ra và làm, còn -able là phía nhận vào khi bị đẩy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -ive
-
chưa nghiêng chút nào
Your card is not active yet.
jʊr kɑːrd ɪz nɑːt ˈæktɪv jet
Thẻ của anh/chị chưa được kích hoạt.
Quẹt thẻ lên máy mà máy không nhúc nhích, màn hình vẫn y nguyên.
act + -ive.
-
vừa vào đã bắt tay làm
This medicine is very effective.
ðɪs ˈmedɪsɪn ɪz ˈveri ɪˈfektɪv
Thuốc này ăn lắm.
Viên thuốc vừa xuống đã làm việc ngay trong người và cơn sốt hạ xuống.
effect + -ive.
-
rút nhiều từ trong ví
The repair was expensive.
ðə rɪˈper wəz ɪkˈspensɪv
Tiền sửa tốn nhiều lắm.
Tờ hoá đơn sửa chữa chìa tay về phía cái ví và rút ra một nắm tiền.
ex (ra ngoài) + pend (cân ra) + -ive.
-
bước ra trước bàn tay
Wear protective gloves in this room.
wer prəˈtektɪv ɡlʌvz ɪn ðɪs ruːm
Trong phòng này phải đeo găng bảo hộ.
Trước khi vật nhọn kịp chạm vào, chiếc găng đã bước ra trước bàn tay mà chắn lại.
protect + -ive.
-
nghiêng về phía làm ra cái chưa có
We need a more creative plan.
wiː niːd ə mɔːr kriˈeɪtɪv plæn
Cần một cách làm mới hơn.
Trước tờ giấy trắng, bàn tay đã động để vẽ ra hình còn chưa tồn tại.
create + -ive.
Tất cả trong một hình ảnh
-ive là một thân người chồm về trước. Cái thẻ nghiêng về phía làm việc thì active; thuốc vừa vào đã bắt tay làm thì effective. Cái giá chìa tay vào ví rút ra một nắm tiền thì expensive; đôi găng bước ra trước bàn tay thì protective; cái đầu nghiêng về phía tạo ra hình chưa từng có thì creative. Gặp từ -ive, chỉ cần hỏi: nó đang chồm về phía làm gì?