-ize
aɪz
-ize quay cái tay cầm cho đến khi thành ra như thế
Hình ảnh Một thứ đang nằm yên bị một cái tay cầm quay cho đến khi trở thành trạng thái mà nửa trước gọi tên. -ize quay vật thành trạng thái đó, còn -tion làm chính cái quay ấy đông lại thành khối.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -ize
-
quay về phía thứ tự
Let me organize these files first.
let miː ˈɔːrɡənaɪz ðiːz faɪlz fɜːrst
Để tôi sắp xếp mấy giấy này trước.
Những tờ giấy rải trên bàn được nhặt từng tờ, dựng thành một hàng theo ngày.
organ (khuôn) + -ize.
-
quay về phía xin lỗi
I want to apologize for the delay.
aɪ wɑːnt tuː əˈpɑːlədʒaɪz fɔːr ðə dɪˈleɪ
Tôi xin lỗi vì đã chậm trễ.
Cái đầu và giọng nói quay về phía người kia, hai lòng bàn tay mở ra.
-
quay vào trong bộ nhớ
You don't have to memorize the codes.
juː doʊnt hæv tuː ˈmeməraɪz ðə koʊdz
Anh/chị không cần học thuộc mấy mã này.
Dãy số ghi trên mảnh giấy bị đẩy vào cái hộc trong đầu, rồi mảnh giấy gập lại.
memory + -ize.
-
ép về phía bản tóm
Can you summarize the meeting on one page?
kæn juː ˈsʌməraɪz ðə ˈmiːtɪŋ ɑːn wʌn peɪdʒ
Bạn gom nội dung họp vào một trang được không?
Hai tiếng nói chuyện bị bàn tay ép xuống cho vừa khít một trang giấy.
summary + -ize.
-
quay về phía cái mới
The owner will modernize the kitchen.
ði ˈoʊnər wɪl ˈmɑːdərnaɪz ðə ˈkɪtʃən
Chủ quán sẽ làm lại cái bếp.
Cái bếp ga cũ được rút ra, thiết bị mới trượt vào đúng chỗ trống ấy.
modern + -ize.
Tất cả trong một hình ảnh
-ize là một cái tay cầm làm đổi trạng thái. Quay mớ giấy bừa về phía thứ tự thì thành organize; quay lời mình về phía xin lỗi thì thành apologize. Quay con số bên ngoài vào bộ nhớ là memorize, ép câu chuyện dài về phía bản tóm là summarize, quay cái bếp cũ về phía mới là modernize. Gặp từ -ize, chỉ cần xem: cái gì đang bị quay, và quay về trạng thái nào?