Đến nội dung chính

-ful

fəl

-ful là cái bát đầy tới miệng

Hình ảnh Một cái bát được rót đầy tới miệng, bên trong sóng sánh như chực tràn ra. -ful là đầy tới miệng, còn -less là cái bát úp xuống mà chẳng có gì rơi ra.

Tiền tố và hậu tố

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -ful

  1. cái bát đầy sự giúp đỡ

    Your advice was very helpful.

    jʊr ədˈvaɪs wəz ˈveri ˈhelpfəl

    Lời anh/chị nói thật sự giúp tôi nhiều.

    Cái đầu vốn như bát rỗng được những lời vừa nghe rót đầy tới miệng.

    help + -ful.

  2. bàn tay đầy sự cẩn thận

    Be careful with the hot plate.

    biː ˈkerfəl wɪð ðə hɑːt pleɪt

    Cẩn thận cái vỉ nóng nhé.

    Bàn tay đưa về phía vỉ nóng căng đầy sự đề phòng tới tận đầu ngón.

    care + -ful.

  3. dụng cụ đầy công dụng

    This is a useful tool for small repairs.

    ðɪs ɪz ə ˈjuːsfəl tuːl fɔːr smɔːl rɪˈperz

    Cái này dùng cho mấy việc sửa nhỏ rất được.

    Một dụng cụ nhỏ đầy việc làm được, nên là thứ đầu tiên tay bạn chạm tới trong hộp.

    use + -ful.

  4. giọng nói đầy cái đẹp

    She has a beautiful voice.

    ʃiː hæz ə ˈbjuːtɪfəl vɔɪs

    Giọng chị hay lắm.

    Giọng một người rót đầy căn phòng tới mép và còn sóng sánh ở đó.

    beauty + -ful.

  5. một khoảnh khắc đầy cái đau

    The injection was a little painful.

    ði ɪnˈdʒekʃən wəz ə ˈlɪtəl ˈpeɪnfəl

    Mũi tiêm hơi đau.

    Đúng chỗ kim đâm vào đầy cái đau, dâng lên tới vai.

    pain + -ful.

Tất cả trong một hình ảnh

-ful là một cái bát đầy tới miệng. Rót sự giúp đỡ vào bát thì thành helpful; rót sự cẩn thận vào thì thành careful. Rót công dụng vào là useful, rót cái đẹp vào là beautiful, rót cái đau vào là painful. Gặp từ -ful lạ, hãy nhìn nửa trước và hỏi: cái bát này đang đầy cái gì?

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh