Đến nội dung chính

post-

poʊst

post- là bước chân đặt xuống sau khi việc đã xong

Hình ảnh Một vạch được kẻ ở chỗ việc kết thúc, và bạn bước vào khoảng phía bên kia vạch ấy. post- tới sau khi việc đã xong, pre- đứng phía trước việc.

Tiền tố và hậu tố

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong post-

  1. đẩy sang ô sau

    They postponed the meeting to Friday.

    ðeɪ poʊstˈpoʊnd ðə ˈmiːtɪŋ tuː ˈfraɪdeɪ

    Họ dời buổi họp sang thứ Sáu.

    Tấm thẻ ghi buổi họp được bóc khỏi ô hôm nay và dán sang ô thứ Sáu.

    post (sau) + pone (đặt).

  2. sau khi mổ

    Your postoperative check is on Monday.

    jɔːr ˌpoʊstˈɑːpərətɪv tʃek ɪz ɑːn ˈmʌndeɪ

    Lịch khám sau mổ của anh là thứ Hai.

    Cửa phòng mổ khép lại sau lưng, bạn gặp lại bác sĩ ngoài hành lang.

    Chữ hay thấy trên giấy tờ bệnh viện.

  3. học tiếp sau khi xong

    She is doing postgraduate work.

    ʃiː ɪz ˈduːɪŋ ˌpoʊstˈɡrædʒuət wɜːrk

    Chị ấy đang học cao học.

    Người vừa gỡ mũ tốt nghiệp lại ngồi xuống bàn thư viện.

  4. một dòng sau khi hết

    He added a postscript at the bottom.

    hiː ˈædɪd ə ˈpoʊstskrɪpt æt ðə ˈbɑːtəm

    Ông ấy ghi thêm một dòng ở dưới cùng.

    Dưới lá thư đã ký, một dòng nhỏ nữa được viết vào chỗ trống.

    post (sau) + script (cái viết).

  5. sau chiến tranh

    This building is postwar.

    ðɪs ˈbɪldɪŋ ɪz ˌpoʊstˈwɔːr

    Tòa nhà này dựng sau chiến tranh.

    Đống gạch vụn đã dọn xong, tường mới mọc lên trên nền đất sạch.

Tất cả trong một hình ảnh

post- là một ngón tay chỉ ra phía sau vạch kết thúc. Đẩy buổi họp khỏi ô hôm nay sang ô thứ Sáu là postpone; lần khám sau khi mổ xong là postoperative. Việc học vẫn tiếp sau con dấu tốt nghiệp là postgraduate; thêm một dòng sau chữ ký là postscript; tòa nhà dựng sau khi chiến tranh kết thúc là postwar. Thấy post-, chỉ cần tìm: nó đứng sau cái gì?

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh