Đến nội dung chính

until

ənˈtɪl

Chữ dựng một bức tường ở chỗ mọi thứ dừng lại

Hình ảnh Một thứ chạy dài rồi đứng sững lại ở bức tường dựng tại một điểm. UNTIL là chạy liên tục tới điểm đó rồi dừng, BY là chỉ cần xong một lần trước điểm đó.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong until

  1. mở tới giờ đó

    The store is open until nine.

    ðə stɔːr ɪz ˈoʊpən ənˈtɪl naɪn

    Cửa hàng mở tới chín giờ.

    đèn cửa hàng sáng tới bức tường dựng ngay vạch chín giờ

  2. ngồi yên tới khi được gọi

    Please wait here until I call you.

    pliːz weɪt hɪr ənˈtɪl aɪ kɔːl juː

    Ngồi đây chờ tới khi được gọi tên nhé.

    người ngồi trên ghế không nhích cho tới đúng lúc tên được gọi

  3. tới khi thành trạng thái đó

    Keep stirring until the sugar melts.

    kiːp ˈstɜːrɪŋ ənˈtɪl ðə ˈʃʊɡər melts

    Khuấy tiếp tới khi đường tan hết.

    tay cứ vẽ một vòng cho tới khi hạt đường cuối cùng biến mất

  4. trước lúc đó thì chưa

    I didn't know until yesterday.

    aɪ ˈdɪdənt noʊ ənˈtɪl ˈjestərdeɪ

    Tới hôm qua tôi mới biết.

    tối đen tới vạch ghi hôm qua, vượt vạch là đèn bật sáng

  5. chưa thể bắt đầu

    We can't start until everyone arrives.

    wiː kænt stɑːrt ənˈtɪl ˈevriwʌn əˈraɪvz

    Chưa thể bắt đầu khi chưa đủ người.

    chân không rời vạch xuất phát cho tới khi người cuối cùng bước vào cửa

Tất cả trong một hình ảnh

until dựng một bức tường ở đâu đó rồi cho mọi thứ chạy tới đúng bức tường ấy. Đèn sáng tới bức tường chín giờ thành mở tới chín giờ; người ngồi yên tới bức tường tên được gọi thành chờ tới lúc đó; tay quay tới bức tường đường tan hết thành khuấy tới lúc đó. Tối đen tới bức tường thành tới lúc đó mới biết, chân không rời vạch thành chưa thể bắt đầu.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh