发
fā
Một chữ cho tin nhắn, cơn sốt và cơn giận: 发
Hình ảnh Thứ bị nhốt bên trong bỗng bung ra mọi phía.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 发
-
đẩy ra khỏi tay mình
我给你发个微信。
wǒ gěi nǐ fā ge wēixìn
Tôi gửi cho anh qua WeChat nhé.
-
phát ra cho mọi người
工资每月十号发。
gōngzī měi yuè shí hào fā
Lương phát vào ngày 10 hằng tháng.
-
nhiệt bung ra khỏi người
我有点发烧。
wǒ yǒudiǎn fā shāo
Tôi hơi sốt.
-
lửa bung ra từ trong
他一下子就发火了。
tā yíxiàzi jiù fā huǒ le
Anh ta tự nhiên nổi cáu.
-
nở bung ra
面还没发好。
miàn hái méi fā hǎo
Bột vẫn chưa nở.