決める
ki-me-ru
Quyết định là đóng đinh cái còn đang bồng bềnh
Hình ảnh Cái đang lơ lửng chao đảo bị đóng vào một điểm, không nhúc nhích được nữa.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 決める
-
Chốt lấy một trong nhiều
今日の会議で決めましょう。
kyō no kaigi de kime-mashō
Cuộc họp hôm nay ta chốt luôn nhé.
-
Chốt ngày
行く日を決めてから連絡します。
iku hi o kimete kara renraku shimasu
Chốt ngày đi xong tôi sẽ báo anh.
-
Chốt lòng mình
毎朝走ると決めました。
maiasa hashiru to kime-mashita
Tôi đã quyết sáng nào cũng chạy bộ.
-
Quyền chốt thuộc về ai
私が決めることではありません。
watashi ga kimeru koto de wa arimasen
Việc đó không thuộc quyền tôi quyết.
-
Kết thúc bằng một cú
最後にきれいに決めました。
saigo ni kirei ni kime-mashita
Cuối trận anh ấy dứt điểm rất đẹp.
Trận đấu đang chao đảo bị ghim vào một điểm và kết thúc.